extramural

[Mỹ]/ˌɛkstrəˈmjʊərə/
[Anh]/ˌɛkstrəˈmjʊrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bên ngoài các bức tường hoặc ranh giới của một tổ chức; liên quan đến các hoạt động hoặc sự kiện xảy ra bên ngoài một tổ chức cụ thể; liên quan đến các tình trạng y tế bên ngoài các bức tường của một cơ sở y tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

extramural activities

hoạt động ngoại khóa

extramural programs

các chương trình ngoại khóa

extramural studies

nghiên cứu ngoại khóa

extramural courses

các khóa học ngoại khóa

extramural sports

các hoạt động thể thao ngoại khóa

extramural education

giáo dục ngoại khóa

extramural funding

kinh phí ngoại khóa

extramural research

nghiên cứu bên ngoài

extramural initiatives

các sáng kiến ngoại khóa

extramural outreach

xây dựng mối quan hệ bên ngoài

Câu ví dụ

the university offers various extramural activities for students.

trường đại học cung cấp nhiều hoạt động ngoại khóa cho sinh viên.

extramural courses can enhance your resume.

các khóa học ngoại khóa có thể nâng cao hồ sơ của bạn.

many students participate in extramural sports.

nhiều sinh viên tham gia các hoạt động thể thao ngoại khóa.

extramural studies allow for more flexible learning options.

các nghiên cứu ngoại khóa cho phép có nhiều lựa chọn học tập linh hoạt hơn.

she enjoys extramural volunteering during her free time.

cô ấy thích làm tình nguyện ngoại khóa trong thời gian rảnh rỗi.

extramural research projects can lead to new discoveries.

các dự án nghiên cứu ngoại khóa có thể dẫn đến những khám phá mới.

he is involved in several extramural clubs on campus.

anh ấy tham gia vào một số câu lạc bộ ngoại khóa trên khuôn trường.

extramural education is becoming increasingly popular.

giáo dục ngoại khóa ngày càng trở nên phổ biến.

participating in extramural activities helps build leadership skills.

tham gia các hoạt động ngoại khóa giúp xây dựng kỹ năng lãnh đạo.

extramural programs foster community engagement among students.

các chương trình ngoại khóa thúc đẩy sự tham gia của sinh viên vào cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay