eyelet

[Mỹ]/ˈaɪlɪt/
[Anh]/ˈaɪlɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lỗ nhỏ hoặc khe hở; vòng kim loại hoặc grommet; con ngươi của mắt (trong một số ngữ cảnh)
v. tạo lỗ nhỏ trong một cái gì đó; chèn một vòng kim loại vào một lỗ
Word Forms
số nhiềueyelets

Cụm từ & Cách kết hợp

eyelet design

thiết kế mắt chim

eyelet fabric

vải mắt chim

eyelet hole

lỗ mắt chim

eyelet trim

viền mắt chim

eyelet lace

giới mắt chim

eyelet pattern

mẫu mắt chim

eyelet closure

đóng bằng mắt chim

eyelet shoes

giày có mắt chim

eyelet detail

chi tiết mắt chim

eyelet cuff

cổ tay có mắt chim

Câu ví dụ

the dress features beautiful eyelet detailing.

vậy là chiếc váy có các chi tiết ren mắt đẹp.

she used an eyelet punch to make holes in the fabric.

Cô ấy đã sử dụng dụng cụ tạo lỗ ren mắt để tạo lỗ trên vải.

eyelet curtains can add a touch of elegance to any room.

Rèm ren mắt có thể thêm nét thanh lịch cho bất kỳ căn phòng nào.

the shoes have eyelet lacing for a secure fit.

Đôi giày có dây buộc ren mắt để vừa vặn an toàn.

she chose an eyelet lace for her wedding dress.

Cô ấy đã chọn ren mắt cho chiếc váy cưới của mình.

he carefully threaded the ribbon through the eyelets.

Anh ấy cẩn thận luồn băng qua các lỗ ren mắt.

eyelet fabric is perfect for summer clothing.

Vải ren mắt rất lý tưởng cho quần áo mùa hè.

the backpack has several eyelet holes for ventilation.

Ba lô có nhiều lỗ ren mắt để thông gió.

she admired the intricate eyelet patterns on the tablecloth.

Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết ren mắt phức tạp trên khăn trải bàn.

he attached the eyelet to secure the fabric together.

Anh ấy đã gắn ren mắt để cố định vải lại với nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay