fabled

[Mỹ]/'feɪbəld/
[Anh]/'febld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. huyền thoại; hư cấu

Câu ví dụ

a fabled art collection.

một bộ sưu tập nghệ thuật được đồn đại

a fabled goddess of the moon

một nữ thần trăng được đồn đại

a fabled creature symbolic of virginity

một sinh vật được đồn đại tượng trưng cho sự trinh tiết

the fabled city of Atlantis

thành phố Atlantis được đồn đại

the fabled fountain of youth

nguồn sống trường trẻu được đồn đại

the fabled sword Excalibur

kiếm Excalibur được đồn đại

the fabled treasure of El Dorado

kho báu El Dorado được đồn đại

the fabled hero of legend

anh hùng huyền thoại được đồn đại

the fabled land of Shangri-La

vùng đất Shangri-La được đồn đại

the fabled creature of Loch Ness

sinh vật huyền thoại của Loch Ness

the fabled magic lamp of Aladdin

đèn ma thuật được đồn đại của Aladdin

the fabled golden fleece of Greek mythology

bông lông vàng được đồn đại của thần thoại Hy Lạp

Ví dụ thực tế

To help you reach this fabled good sleep, employ sleep hygiene and prep.

Để giúp bạn đạt được giấc ngủ ngon như vậy, hãy áp dụng vệ sinh giấc ngủ và chuẩn bị.

Nguồn: Psychology Mini Class

Such was the fate of your fabled sister city.

Đó là số phận của thành phố chị em huyền thoại của bạn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Archeological attempts to find the fabled maze have come up empty handed.

Những nỗ lực khảo cổ để tìm mê cung huyền thoại đã không có kết quả.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It's also the center of the reserve for the fabled mountain gorilla.

Nó cũng là trung tâm của khu bảo tồn cho loài vượn núi huyền thoại.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

What if this fabled cryptid was doing more than lurking in our imaginations?

Điều gì sẽ xảy ra nếu sinh vật huyền thoại này đang làm được nhiều hơn là ẩn mình trong trí tưởng tượng của chúng ta?

Nguồn: If there is a if.

UNIDENTIFIED FEMALE: Fabled fish of the ancient gods and now an aquarium favorite.

PHỤ NỮ CHƯA XÁC ĐỊNH: Những con cá huyền thoại của các vị thần cổ đại và giờ là một trong những loài cá được yêu thích nhất trong thủy cung.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

One of the Aztecs conquests was the fabled Mayan Empire which some date as far back as 400BC.

Một trong những cuộc chinh phục của người Aztec là Đế chế Mayan huyền thoại, có niên đại từ năm 400 TCN.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

He could see the Death Lord's palaces and the fabled bridge across the river Nai He.

Anh ta có thể nhìn thấy các cung điện của Chúa Tử Thần và cây cầu huyền thoại bắc qua sông Nai He.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Aphrodite, the Greek goddess of love, is fabled to have been born of the foam of the sea.

Aphrodite, nữ thần tình yêu của người Hy Lạp, được cho là đã sinh ra từ bọt biển của biển.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Nevertheless, highly placed sources within the Ministry have confirmed that the disturbance centered on the fabled Hall of Prophecy.

Bất chấp điều đó, các nguồn tin cao cấp trong Bộ đã xác nhận rằng sự xáo trộn tập trung vào Đại sảnh Tiên tri huyền thoại.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay