fabricating evidence
biển tập chứng cứ
fabricating stories
biện đặt ra những câu chuyện
fabricating data
biện đặt ra dữ liệu
fabricating lies
biện đặt ra những lời nói dối
fabricating reports
biện đặt ra các báo cáo
fabricating materials
biện đặt ra các vật liệu
fabricating claims
biện đặt ra những tuyên bố
fabricating products
biện đặt ra các sản phẩm
fabricating excuses
biện đặt ra những lời xin lỗi
fabricating illusions
biện đặt ra ảo ảnh
he was caught fabricating evidence in the trial.
anh ta bị bắt quả tang vì đã bịa đặt bằng chứng trong phiên tòa.
she accused him of fabricating stories to gain sympathy.
cô ấy buộc tội anh ta bịa đặt những câu chuyện để đạt được sự thông cảm.
the company was found fabricating data in their reports.
công ty bị phát hiện đã bịa đặt dữ liệu trong báo cáo của họ.
fabricating a lie can have serious consequences.
việc bịa đặt một lời nói dối có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
he spent hours fabricating a plan to impress his boss.
anh ta đã dành hàng giờ để bịa đặt một kế hoạch gây ấn tượng với sếp.
fabricating details in a resume is a risky move.
việc bịa đặt chi tiết trong sơ yếu lý lịch là một hành động rủi ro.
she was accused of fabricating her academic credentials.
cô ấy bị cáo buộc đã bịa đặt bằng cấp học tập của mình.
fabricating an alibi can lead to legal trouble.
việc bịa đặt một alibi có thể dẫn đến rắc rối pháp lý.
the artist was fabricating a new sculpture for the exhibit.
nghệ sĩ đang bịa đặt một bức điêu khắc mới cho triển lãm.
he was fabricating excuses to avoid the meeting.
anh ta đang bịa đặt những lý do để tránh cuộc họp.
fabricating evidence
biển tập chứng cứ
fabricating stories
biện đặt ra những câu chuyện
fabricating data
biện đặt ra dữ liệu
fabricating lies
biện đặt ra những lời nói dối
fabricating reports
biện đặt ra các báo cáo
fabricating materials
biện đặt ra các vật liệu
fabricating claims
biện đặt ra những tuyên bố
fabricating products
biện đặt ra các sản phẩm
fabricating excuses
biện đặt ra những lời xin lỗi
fabricating illusions
biện đặt ra ảo ảnh
he was caught fabricating evidence in the trial.
anh ta bị bắt quả tang vì đã bịa đặt bằng chứng trong phiên tòa.
she accused him of fabricating stories to gain sympathy.
cô ấy buộc tội anh ta bịa đặt những câu chuyện để đạt được sự thông cảm.
the company was found fabricating data in their reports.
công ty bị phát hiện đã bịa đặt dữ liệu trong báo cáo của họ.
fabricating a lie can have serious consequences.
việc bịa đặt một lời nói dối có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
he spent hours fabricating a plan to impress his boss.
anh ta đã dành hàng giờ để bịa đặt một kế hoạch gây ấn tượng với sếp.
fabricating details in a resume is a risky move.
việc bịa đặt chi tiết trong sơ yếu lý lịch là một hành động rủi ro.
she was accused of fabricating her academic credentials.
cô ấy bị cáo buộc đã bịa đặt bằng cấp học tập của mình.
fabricating an alibi can lead to legal trouble.
việc bịa đặt một alibi có thể dẫn đến rắc rối pháp lý.
the artist was fabricating a new sculpture for the exhibit.
nghệ sĩ đang bịa đặt một bức điêu khắc mới cho triển lãm.
he was fabricating excuses to avoid the meeting.
anh ta đang bịa đặt những lý do để tránh cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay