facilitation

[Mỹ]/fəsɪlɪ'teɪʃn/
[Anh]/fə,sɪlə'teʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đơn giản hóa, sự khuyến khích
Word Forms
số nhiềufacilitations

Cụm từ & Cách kết hợp

effective facilitation skills

kỹ năng tạo điều kiện hiệu quả

facilitation techniques

kỹ thuật tạo điều kiện

facilitation process

quy trình tạo điều kiện

facilitation workshop

hội thảo tạo điều kiện

Câu ví dụ

The facilitation of the meeting was well-organized.

Việc điều phối cuộc họp được tổ chức tốt.

She specializes in facilitation skills.

Cô ấy chuyên về kỹ năng điều phối.

Facilitation plays a key role in project management.

Điều phối đóng vai trò quan trọng trong quản lý dự án.

The facilitation of communication between departments is crucial.

Việc điều phối giao tiếp giữa các phòng ban là rất quan trọng.

They offer facilitation services for team building activities.

Họ cung cấp dịch vụ điều phối cho các hoạt động xây dựng đội nhóm.

The facilitation process helped the team reach a consensus.

Quy trình điều phối đã giúp đội ngũ đạt được sự đồng thuận.

Effective facilitation can improve decision-making efficiency.

Điều phối hiệu quả có thể cải thiện hiệu quả ra quyết định.

The facilitation of trade agreements between countries is ongoing.

Việc điều phối các thỏa thuận thương mại giữa các quốc gia vẫn đang tiếp diễn.

Facilitation skills training is essential for project managers.

Đào tạo kỹ năng điều phối là điều cần thiết đối với người quản lý dự án.

The facilitation of the workshop helped participants collaborate better.

Việc điều phối hội thảo đã giúp các người tham gia cộng tác tốt hơn.

Ví dụ thực tế

Community ecologists call this dynamic facilitation.

Các nhà sinh thái học cộng đồng gọi điều này là tạo điều kiện thuận lợi động.

Nguồn: Crash Course Botany

There's also facilitation — when one cognitive process helps another process along.

Ngoài ra còn có tạo điều kiện thuận lợi - khi một quá trình nhận thức giúp quá trình khác diễn ra nhanh hơn.

Nguồn: Simple Psychology

And this is known as the social facilitation of eating.

Và điều này được gọi là tạo điều kiện thuận lợi xã hội cho việc ăn.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

The Swiss government says it helped with that case, and it stands ready for further facilitation.

Chính phủ Thụy Sĩ cho biết họ đã giúp đỡ trong vụ việc đó và sẵn sàng cho việc tạo điều kiện thuận lợi hơn nữa.

Nguồn: NPR News June 2020 Compilation

Foreign ministers of the EU member states have agreed to suspend a visa facilitation agreement with Russia.

Các ngoại trưởng của các nước thành viên EU đã đồng ý đình chỉ thỏa thuận tạo điều kiện thuận lợi về thị thực với Nga.

Nguồn: CRI Online September 2022 Collection

I have a background in counselling, psychotherapy and group facilitation and coaching.

Tôi có kinh nghiệm trong tư vấn, tâm lý trị liệu và tạo điều kiện thuận lợi nhóm, cũng như huấn luyện.

Nguồn: Financial Times Podcast

On the other hand, “facilitation payments”, a euphemistic term for the small bungs sometimes paid to foreign officials to expedite a legitimate service—a licence application, for instance—are discouraged.

Tuy nhiên, 'thanh toán tạo điều kiện thuận lợi', một thuật ngữ ẩn dụ cho những khoản hối lộ nhỏ đôi khi được trả cho các quan chức nước ngoài để đẩy nhanh một dịch vụ hợp pháp - chẳng hạn như đơn xin giấy phép - không được khuyến khích.

Nguồn: The Economist - International

It has been hypothesized that oxytocin, a hormone recognized for its role in social attachment in facilitations of social interactions, is also important in the formation of trust.

Người ta đã đưa ra giả thuyết rằng oxytocin, một loại hormone được công nhận về vai trò của nó trong sự gắn bó xã hội trong việc tạo điều kiện thuận lợi cho các tương tác xã hội, cũng rất quan trọng trong việc hình thành lòng tin.

Nguồn: Psychology Mini Class

We think that social facilitation of eating might have evolved as a strategy to ensure that we obtain as much food as we can when we're sharing food.

Chúng tôi nghĩ rằng tạo điều kiện thuận lợi xã hội cho việc ăn có thể đã phát triển như một chiến lược để đảm bảo rằng chúng ta có thể lấy được nhiều thức ăn nhất có thể khi chúng ta chia sẻ thức ăn.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

We think that social facilitation of eating might have evolved as a strategy to ensure that we obtain as much food as we can when we're

Chúng tôi nghĩ rằng tạo điều kiện thuận lợi xã hội cho việc ăn có thể đã phát triển như một chiến lược để đảm bảo rằng chúng ta có thể lấy được nhiều thức ăn nhất có thể khi chúng ta.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay