fags

[Mỹ]/fæɡz/
[Anh]/fæɡz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công việc khó khăn hoặc lao động; thuốc lá (phi chính thức của Anh); những cậu bé năm dưới ở các trường công lập được giao nhiệm vụ phục vụ cho các cậu bé lớn tuổi hơn; thuật ngữ miệt thị cho đàn ông đồng tính (tiếng lóng Mỹ)

Cụm từ & Cách kết hợp

fags in hand

thuốc lá trong tay

fags and drinks

thuốc lá và đồ uống

fags for sale

bán thuốc lá

smoke fags here

hút thuốc lá ở đây

fags on break

nghỉ hút thuốc

buy fags now

mua thuốc lá ngay bây giờ

fags and friends

thuốc lá và bạn bè

fags after dinner

sau bữa tối hút thuốc

fags in pocket

thuốc lá trong túi

fags on table

thuốc lá trên bàn

Câu ví dụ

he bought a pack of fags from the corner shop.

anh ấy đã mua một gói thuốc lá từ cửa hàng góc phố.

she always keeps a few fags in her bag for emergencies.

cô ấy luôn giữ một vài điếu thuốc lá trong túi cho những trường hợp khẩn cấp.

they were smoking fags while waiting for the bus.

họ đang hút thuốc lá trong khi chờ xe buýt.

he gave up fags for his health.

anh ấy đã bỏ thuốc lá vì sức khỏe của mình.

fags are often a topic of conversation among friends.

thuốc lá thường là một chủ đề trò chuyện giữa bạn bè.

she rolled her own fags to save money.

cô ấy tự cuốn thuốc lá để tiết kiệm tiền.

he was caught smoking fags in the school bathroom.

anh ấy bị bắt gặp khi đang hút thuốc lá trong phòng tắm của trường.

fags are banned in many public places.

thuốc lá bị cấm ở nhiều nơi công cộng.

she offered him a fag after dinner.

cô ấy đưa anh ấy một điếu thuốc lá sau bữa tối.

he used to smoke fags but quit last year.

anh ấy từng hút thuốc lá nhưng đã bỏ năm ngoái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay