fairytale

[Mỹ]/'feəriteil/
[Anh]/ˈfɛriˌtel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống như một câu chuyện cổ tích; cực kỳ đẹp.
Word Forms
số nhiềufairytales

Câu ví dụ

The Fairytale pt6 ...and when the music stops, Nomadic Galloper sends them away, with a smile in her face.

Ở phần 6 của câu chuyện cổ tích... và khi nhạc dừng lại, Nomadic Galloper đưa họ ra đi, với một nụ cười trên khuôn mặt.

Ví dụ thực tế

It looks like something straight out of a fairytale.

Nó trông như một điều gì đó lấy ra từ truyện cổ tích.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It's uncomfortable to hear, because we all like a fairytale.

Nó khó chịu khi nghe, vì chúng ta đều thích một câu chuyện cổ tích.

Nguồn: Women Who Changed the World

But ballet isn't just for epic fairytales.

Nhưng ballet không chỉ dành cho những câu chuyện cổ tích hoành tráng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

That'll be the end of the fairytale.

Đó sẽ là kết thúc của câu chuyện cổ tích.

Nguồn: Roman Holiday Selection

Still it makes for a " fairytale" ending to CNN 10.

Tuy nhiên, nó vẫn tạo nên một cái kết " cổ tích" cho CNN 10.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

So prepare to a feast your eyes on a real-life fairytale.

Vì vậy, hãy chuẩn bị để chiêm ngưỡng một câu chuyện cổ tích có thật.

Nguồn: Listening to Movies to Learn English Selected

Or more precisely, to the fantasy of having a fairytale romance.

Hoặc chính xác hơn, là ảo tưởng về một mối tình lãng mạn như truyện cổ tích.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

And all you can talk about is money and fairytales of eternal economic growth.

Và tất cả những gì bạn có thể nói về là tiền bạc và những câu chuyện cổ tích về tăng trưởng kinh tế vĩnh cửu.

Nguồn: United Nations Youth Speech

Copenhagen is a perfect combination of fairytale magic and modern day cool.

Copenhagen là sự kết hợp hoàn hảo giữa phép thuật cổ tích và sự thú vị hiện đại.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

It's the flattery of the entire fairytale idea behind the painting.

Đó là sự nịnh hót của toàn bộ ý tưởng cổ tích đằng sau bức tranh.

Nguồn: The Power of Art - Rembrandt Harmenszoon van Rijn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay