farthest

[Mỹ]/'fɑːðɪst/
[Anh]/'fɑrðɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. đến khoảng cách hoặc mức độ lớn nhất
adj. xa nhất; dài nhất về thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

the farthest distance

khoảng cách xa nhất

Câu ví dụ

his record for the farthest flight.

kỷ lục của anh ấy về chuyến bay xa nhất.

the farthest corner of the country

góc xa nhất của đất nước

the seat farthest from the door

ghế xa nhất so với cửa

the farthest he'll go is to admit a sort of resentment.

xa nhất anh ấy sẽ làm là thừa nhận một loại hờn giận.

Their houses are the farthest / furthest from the shops.

Nhà của họ ở xa các cửa hàng nhất.

Who can swim furthest / farthest?

Ai có thể bơi xa nhất?

Our house is the furthest / farthest from the school.

Nhà của chúng tôi ở xa trường nhất.

The farthest way about is the nearest way home.

Con đường dài nhất thường là con đường ngắn nhất về nhà.

the graduates who have gone the farthest in their careers

những sinh viên tốt nghiệp đã đạt được nhiều thành tựu nhất trong sự nghiệp của họ

What's the farthest / furthest place you've ever been to?

Bạn đã từng đến nơi xa nhất là ở đâu?

The television broadcast can sent its programs to the farthest corner of the country.

Đài truyền hình có thể gửi chương trình của nó đến góc xa nhất của đất nước.

At its farthest end, three glaciers meet to dump their effluvia into the milky grey glacial water, launching massive igloo icebergs into the lake with thunderous splashes.

Ở cuối cùng nhất, ba sông băng gặp nhau để đổ các chất thải của chúng vào nước sông băng màu xám sữa, phóng những tảng băng trôi hình igloo khổng lồ vào hồ với những tiếng vỗ mạnh mẽ.

Ví dụ thực tế

Which of these spacecrafts has traveled the farthest?

Tàu vũ trụ nào trong số này đã đi được quãng đường xa nhất?

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

He lives the farthest from school, so he takes the underground.

Anh sống xa trường nhất nên anh ấy đi tàu điện ngầm.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

There was a contest to see who could spit a watermelon seed the farthest.

Có một cuộc thi để xem ai có thể nhổ hạt dưa hấu xa nhất.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

Callisto orbits Jupiter farthest out of the four biggies, almost two million km away.

Callisto là vệ tinh của Sao Mộc ở xa nhất trong số bốn vệ tinh lớn, cách xa gần hai triệu km.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The youngest green pea jumped out as hard as he could and went the farthest.

Quả đậu xanh nhỏ nhất nhảy ra với sức lực tối đa và đi xa nhất.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Which of these cities is located the farthest south?

Thành phố nào trong số này nằm xa nhất về phía nam?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Neptune is one of the farthest planets of the solar system.

Sao Hải Vương là một trong những hành tinh xa nhất của hệ mặt trời.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Ron walked to the fireside and sank into the chair farthest from Harry's, not looking at him.

Ron đi đến bên lửa và ngồi xuống chiếc ghế xa nhất so với Harry, không nhìn anh.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Which of these world capitals is located the farthest north?

Thủ đô nào trên thế giới nằm xa nhất về phía bắc?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

And the farthest galaxy is a trillion, trillion kilometers away.

Và thiên hà xa nhất cách một ngàn tỷ, một ngàn tỷ km.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay