fatherhoods

[Mỹ]/ˈfɑːðəhʊdz/
[Anh]/ˈfɑːðərhʊdz/

Dịch

n.trạng thái hoặc điều kiện của việc làm cha; quyền lực hoặc quyền hạn của người cha; các đặc điểm hoặc phẩm chất của một người cha; các nguyên tắc hoặc nghĩa vụ của việc làm cha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay