n. số nhiều của cha; cha đẻ; tổ tiên; linh mục trong các nhà thờ Công giáo và Chính thống; Chúa như một hình mẫu người cha v. làm cha; nuôi dưỡng; thành lập; chịu trách nhiệm cho
Từ phổ biến
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!