fathom

[Mỹ]/ˈfæðəm/
[Anh]/ˈfæðəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị độ dài bằng sáu feet (được sử dụng để đo độ sâu của nước)
v. hiểu hoàn toàn; đo độ sâu của
Word Forms
quá khứ phân từfathomed
ngôi thứ ba số ítfathoms
số nhiềufathoms
thì quá khứfathomed
hiện tại phân từfathoming

Cụm từ & Cách kết hợp

beyond my fathom

ngoài sức hiểu của tôi

fathom the depth

hiểu được độ sâu

difficult to fathom

khó hiểu

unfathomable mystery

bí ẩn không thể hiểu được

fathom the meaning

hiểu được ý nghĩa

Câu ví dụ

It's hard to fathom the depth of the ocean.

Thật khó để hiểu được độ sâu của đại dương.

I can't fathom why she would do such a thing.

Tôi không thể hiểu tại sao cô ấy lại làm như vậy.

He couldn't fathom the complexity of the problem.

Anh ấy không thể hiểu được sự phức tạp của vấn đề.

She couldn't fathom the reason behind his sudden departure.

Cô ấy không thể hiểu lý do đằng sau sự ra đi đột ngột của anh ấy.

I can't fathom how he managed to solve the puzzle so quickly.

Tôi không thể hiểu làm thế nào anh ấy có thể giải được câu đố nhanh như vậy.

The true extent of the damage is difficult to fathom.

Mức độ thực sự của thiệt hại là khó hiểu.

She couldn't fathom the meaning of his cryptic message.

Cô ấy không thể hiểu ý nghĩa của thông điệp khó hiểu của anh ấy.

It's beyond my ability to fathom such a complex theory.

Nó vượt quá khả năng của tôi để hiểu một lý thuyết phức tạp như vậy.

He couldn't fathom why she was so upset about the situation.

Anh ấy không thể hiểu tại sao cô ấy lại buồn bã về tình huống đó.

The mystery was too deep for him to fathom.

Bí ẩn quá sâu sắc đối với anh ấy để có thể hiểu được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay