a felicitous remark
một nhận xét may mắn
felicitous timing
thời điểm may mắn
felicitous decision
quyết định may mắn
the view was the room's only felicitous feature.
khung cảnh là đặc điểm duy nhất tốt đẹp của căn phòng.
a felicitous comparison.See Synonyms at fit 1
một so sánh may mắn. Xem Từ đồng nghĩa tại fit 1
a felicitous comment. See also Synonyms at adapt
một bình luận may mắn. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại adapt
Nationalization is a word which is neither very felicitous nor free from ambiguity.
Quốc tả là một từ không thực sự may mắn cũng như không hoàn toàn không có tính mơ hồ.
So Jobs, in his felicitous way, convinced the guy to meet him and Wozniak at a public place.
Vậy là Jobs, theo cách dí dỏm của mình, đã thuyết phục người đó gặp anh ta và Wozniak ở một nơi công cộng.
Nguồn: Steve Jobs BiographyThe three were eating breakfast on the terrace, a thousand and one felicitous birds in the garden trees.
Ba người đang ăn sáng trên sân thượng, ngàn lẻ một loài chim may mắn trong những cây trong vườn.
Nguồn: 00600 Advanced EnglishThe felicitous word " demise, " which had seasonably occurred to him, had raised his spirits even above their usual evening pitch.
Từ may mắn "demise", xuất hiện một cách tự nhiên với anh ta, đã nâng tinh thần của anh ta lên cao hơn cả mức bình thường vào buổi tối.
Nguồn: Middlemarch (Part Two)a felicitous remark
một nhận xét may mắn
felicitous timing
thời điểm may mắn
felicitous decision
quyết định may mắn
the view was the room's only felicitous feature.
khung cảnh là đặc điểm duy nhất tốt đẹp của căn phòng.
a felicitous comparison.See Synonyms at fit 1
một so sánh may mắn. Xem Từ đồng nghĩa tại fit 1
a felicitous comment. See also Synonyms at adapt
một bình luận may mắn. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại adapt
Nationalization is a word which is neither very felicitous nor free from ambiguity.
Quốc tả là một từ không thực sự may mắn cũng như không hoàn toàn không có tính mơ hồ.
So Jobs, in his felicitous way, convinced the guy to meet him and Wozniak at a public place.
Vậy là Jobs, theo cách dí dỏm của mình, đã thuyết phục người đó gặp anh ta và Wozniak ở một nơi công cộng.
Nguồn: Steve Jobs BiographyThe three were eating breakfast on the terrace, a thousand and one felicitous birds in the garden trees.
Ba người đang ăn sáng trên sân thượng, ngàn lẻ một loài chim may mắn trong những cây trong vườn.
Nguồn: 00600 Advanced EnglishThe felicitous word " demise, " which had seasonably occurred to him, had raised his spirits even above their usual evening pitch.
Từ may mắn "demise", xuất hiện một cách tự nhiên với anh ta, đã nâng tinh thần của anh ta lên cao hơn cả mức bình thường vào buổi tối.
Nguồn: Middlemarch (Part Two)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay