Hey there, fella!
Chào bạn!
Good job, fella!
Giỏi lắm!
Although your fella's frat pack might seem like the enemy, chumming it up with the guyscan do wonders for your relationship.
Mặc dù nhóm bạn thân của chàng trai của bạn có thể có vẻ như là kẻ thù, nhưng thân thiện với những người khác có thể làm được nhiều điều kỳ diệu cho mối quan hệ của bạn.
Hey fella, how's it going?
Chào bạn, mọi thứ thế nào rồi?
That fella over there is my cousin.
Người đàn ông kia ở đằng kia là anh họ của tôi.
I need to talk to that fella about the project.
Tôi cần nói chuyện với người đàn ông đó về dự án.
He's a good fella, always willing to help out.
Anh ấy là một người tốt, luôn sẵn lòng giúp đỡ.
The new fella at work seems nice.
Người mới đến làm việc có vẻ tốt bụng.
I saw that fella at the store yesterday.
Tôi đã thấy người đàn ông đó ở cửa hàng ngày hôm qua.
Don't trust that fella, he's trouble.
Đừng tin người đàn ông đó, anh ta rắc rối.
I'll introduce you to the fella I was telling you about.
Tôi sẽ giới thiệu bạn với người đàn ông mà tôi đã nói với bạn.
The poor fella lost his job.
Người đàn ông tội nghiệp đã mất việc.
Let's invite some fellas over for a barbecue.
Chúng ta hãy mời một số người đàn ông đến ăn nướng.
Hey there, fella!
Chào bạn!
Good job, fella!
Giỏi lắm!
Although your fella's frat pack might seem like the enemy, chumming it up with the guyscan do wonders for your relationship.
Mặc dù nhóm bạn thân của chàng trai của bạn có thể có vẻ như là kẻ thù, nhưng thân thiện với những người khác có thể làm được nhiều điều kỳ diệu cho mối quan hệ của bạn.
Hey fella, how's it going?
Chào bạn, mọi thứ thế nào rồi?
That fella over there is my cousin.
Người đàn ông kia ở đằng kia là anh họ của tôi.
I need to talk to that fella about the project.
Tôi cần nói chuyện với người đàn ông đó về dự án.
He's a good fella, always willing to help out.
Anh ấy là một người tốt, luôn sẵn lòng giúp đỡ.
The new fella at work seems nice.
Người mới đến làm việc có vẻ tốt bụng.
I saw that fella at the store yesterday.
Tôi đã thấy người đàn ông đó ở cửa hàng ngày hôm qua.
Don't trust that fella, he's trouble.
Đừng tin người đàn ông đó, anh ta rắc rối.
I'll introduce you to the fella I was telling you about.
Tôi sẽ giới thiệu bạn với người đàn ông mà tôi đã nói với bạn.
The poor fella lost his job.
Người đàn ông tội nghiệp đã mất việc.
Let's invite some fellas over for a barbecue.
Chúng ta hãy mời một số người đàn ông đến ăn nướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay