festival

[Mỹ]/ˈfestɪvl/
[Anh]/ˈfestɪvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lễ hội; kỷ niệm; ngày lễ.
Word Forms
số nhiềufestivals

Cụm từ & Cách kết hợp

music festival

lễ hội âm nhạc

cultural festival

lễ hội văn hóa

food festival

lễ hội ẩm thực

traditional festival

lễ hội truyền thống

film festival

liên hoan phim

spring festival

lễ hội mùa xuân

mid-autumn festival

lễ hội trung thu

dragon boat festival

lễ hội thuyền rồng

lantern festival

lễ hội đèn lồng

international film festival

lễ hội phim quốc tế

art festival

lễ hội nghệ thuật

moon festival

lễ hội trăng

happy spring festival

lễ hội mùa xuân vui vẻ

spring festival gala

đêm gala mừng xuân

qingming festival

lễ hội thanh minh

double ninth festival

lễ hội thứ chín

religious festival

lễ hội tôn giáo

harvest festival

lễ hội thu hoạch

happy festival

lễ hội vui vẻ

spring festival couplets

đôi câu đối mừng xuân

festival of lanterns

lễ hội đèn lồng

Câu ví dụ

This festival is a cheerful occasion.

Lễ hội này là một dịp vui vẻ.

The festival is held yearly.

Nghi lễ được tổ chức hàng năm.

a festival held every July.

một lễ hội được tổ chức vào tháng Bảy hàng năm.

a major international festival of song.

một lễ hội âm nhạc quốc tế lớn.

The Spring Festival is a joyful occasion.

Tết Nguyên Đán là một dịp vui vẻ.

the festival offers a cornucopia of pleasures.

liễu hội mang đến một nguồn cung cấp dồi dào những thú vui.

the festival ends with a grand finale.

Lễ hội kết thúc bằng một màn trình diễn hoành tráng.

the patronal festival of the parish church of St Peter.

Lễ hội bảo trợ của nhà thờ giáo xứ St Peter.

a film festival; a high-school music festival.

liên hoan phim; liên hoan âm nhạc trung học phổ thông.

a harvest festival; harvest gleanings.

Lễ hội thu hoạch; nhặt nhạnh sau mùa màng.

festivals were held to give thanks for the harvest.

Các lễ hội được tổ chức để bày tỏ lòng biết ơn vì mùa màng.

A Festival for the Dead is held once a year in Japan.

Lễ hội dành cho người chết được tổ chức hàng năm ở Nhật Bản.

A happy festival atmosphere pervaded the whole town.

Không khí lễ hội vui vẻ tràn ngập cả thị trấn.

The whole town was immersed in a festival atmosphere.

Cả thị trấn đều đắm mình trong không khí lễ hội.

This festival descends from a religious rite.

Lễ hội này bắt nguồn từ một nghi lễ tôn giáo.

We spent most of the Spring Festival at home.

Chúng tôi đã dành phần lớn thời gian Tết Nguyên Đán ở nhà.

Ví dụ thực tế

Chinese New Year is the most important festival in China.

Tết Nguyên Đán là lễ hội quan trọng nhất ở Trung Quốc.

Nguồn: Jiangsu Yilin Edition Oxford Primary English (Level 3) Grade 6 Upper Volume

We do not have to ward off the western festivals as if they were threats.

Chúng ta không cần phải tránh xa các lễ hội phương Tây như thể chúng là những mối đe dọa.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Holi is the Indian festival of colors.

Holi là lễ hội màu sắc của Ấn Độ.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Alibaba started the shopping festival in 2009.

Alibaba đã khởi động lễ hội mua sắm vào năm 2009.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

Then you can be in our school music festival.

Sau đó, bạn có thể tham gia lễ hội âm nhạc của trường chúng tôi.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)

Chinese moon cakes. Next week is the moon festival.

Bánh trung thu Trung Quốc. Tuần tới là lễ hội trăng.

Nguồn: Listening to Movies to Learn English Selected

So, imagine there's a festival in your town.

Vậy, hãy tưởng tượng có một lễ hội ở thị trấn của bạn.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Let me tell you about an important Celtic festival.

Để tôi kể cho bạn về một lễ hội Celtic quan trọng.

Nguồn: Halloween Adventures

When is the Chinese Lantern Festival?

Lễ hội đèn lồng Trung Quốc diễn ra khi nào?

Nguồn: 2024 New Year Special Edition

In Malaysia, there is a similar festival in May.

Ở Malaysia, có một lễ hội tương tự vào tháng 5.

Nguồn: High School English People's Education Edition Volume 1 Listening Materials

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay