figure

[Mỹ]/ˈfɪɡə(r)/
[Anh]/ˈfɪɡjər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình dạng, số, hình thể, người, hoặc chân dung
vi. xuất hiện; tính toán; đóng vai trò
vt. mô tả; tính toán; xem xét; biểu tượng hóa
Word Forms
quá khứ phân từfigured
hiện tại phân từfiguring
số nhiềufigures
thì quá khứfigured
ngôi thứ ba số ítfigures

Cụm từ & Cách kết hợp

political figure

nhân vật chính trị

significant figure

nhân vật quan trọng

human figure

hình người

statistical figure

số liệu thống kê

public figure

nhân vật nổi tiếng

figure out

tìm ra

figure in

trong nhân vật

father figure

hình mẫu người cha

good figure

hình dáng đẹp

figure on

trên nhân vật

figure of speech

ngôn ngữ hình ảnh

figure skating

trượt băng nghệ thuật

figure it out

tìm hiểu ra

figure for

dành cho nhân vật

go figure

thật khó hiểu

ballpark figure

ước tính sơ bộ

key figure

nhân vật chủ chốt

geometric figure

hình học

noise figure

hệ số nhiễu

figure as

như nhân vật

figure of merit

tiêu chí đánh giá

plane figure

hình phẳng

pole figure

biểu đồ cực

action figure

búp bê hành động

Câu ví dụ

figure for an election

một hình mẫu cho cuộc bầu cử

a figure astride a horse.

một hình ảnh cưỡi ngựa.

a measurable figure in literature.

một hình mẫu có thể đo lường trong văn học.

a brood of figure paintings

một đàn tranh chân dung

Renumber Figure 2 and Figure 3 to Figure 7 and Figure 6 respectively.

Đổi số hiệu Hình 2 và Hình 3 thành Hình 7 và Hình 6 tương ứng.

a star figure skater.

một vận động viên trượt băng nghệ thuật nổi tiếng.

a great figure in history

một nhân vật vĩ đại trong lịch sử

a dim figure in the distance.

một bóng hình mờ ở phía xa.

the fancy footwork of a figure skater.

những bước chân uyển chuyển của một người trượt băng nghệ thuật.

became a tragic figure overnight.

trở thành một nhân vật bi thảm chỉ sau một đêm.

a tapestry with a floral figure;

một tấm thangka có hình hoa;

Her figure is svelte.

Dáng người của cô ấy rất thon thả.

in response to the call, a figure appeared.

phản hồi cuộc gọi, một hình ảnh đã xuất hiện.

a dim figure in the dark kitchen.

một bóng hình mờ trong căn bếp tối tăm.

they figure I'm an easy mark.

họ nghĩ tôi là một mục tiêu dễ dàng.

a geometric figure of mystical significance.

một hình học huyền bí có ý nghĩa sâu sắc.

a small figure in olive fatigues.

một người nhỏ nhắn mặc quân phục màu ô liu.

subtraction of this figure from the total.

phép trừ số này từ tổng số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay