firesetting

[Mỹ]/[ˈfaɪəˈsetɪŋ]/
[Anh]/[ˈfaɪərˈsetɪŋ]/

Dịch

n. Hành động cố ý châm lửa vào một thứ gì đó; Một người cố ý châm lửa vào một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

firesetting risk

rủi ro gây lửa

firesetting investigation

điều tra gây lửa

prevent firesetting

ngăn ngừa gây lửa

firesetting incident

sự việc gây lửa

firesetting behavior

hành vi gây lửa

firesetting arson

đốt phá gây lửa

firesetting charge

điều khoản gây lửa

firesetting laws

luật chống gây lửa

firesetting suspect

nghi phạm gây lửa

firesetting damage

thiệt hại do gây lửa

Câu ví dụ

the investigation revealed a history of firesetting in the neighborhood.

Điều tra đã tiết lộ một lịch sử về hành vi đốt phá trong khu vực.

experts are studying the psychological factors behind firesetting behavior.

Các chuyên gia đang nghiên cứu các yếu tố tâm lý đằng sau hành vi đốt phá.

firesetting is a serious crime with devastating consequences for victims.

Hành vi đốt phá là một tội phạm nghiêm trọng với hậu quả tai hại đối với nạn nhân.

early intervention programs can help prevent firesetting among at-risk youth.

Các chương trình can thiệp sớm có thể giúp ngăn chặn hành vi đốt phá ở thanh thiếu niên có nguy cơ.

the court considered the defendant's history of firesetting during sentencing.

Tòa án đã xem xét lịch sử hành vi đốt phá của bị cáo trong quá trình tuyên án.

witnesses reported seeing the suspect near the scene of the firesetting.

Các nhân chứng đã báo cáo việc nhìn thấy nghi phạm gần hiện trường vụ đốt phá.

the firesetting caused significant damage to the abandoned building.

Hành vi đốt phá đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho tòa nhà bỏ hoang.

authorities are investigating the potential motives behind the firesetting.

Các cơ quan chức năng đang điều tra các động cơ tiềm ẩn đằng sau hành vi đốt phá.

the child's fascination with matches raised concerns about potential firesetting.

Sự say mê của trẻ với bật lửa đã làm dấy lên lo ngại về hành vi đốt phá tiềm tàng.

firesetting can be a symptom of underlying emotional distress.

Hành vi đốt phá có thể là triệu chứng của sự đau khổ cảm xúc tiềm ẩn.

the arson task force is dedicated to preventing and investigating firesetting.

Đội đặc nhiệm chống đốt phá cam kết ngăn chặn và điều tra hành vi đốt phá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay