flagon

[Mỹ]/'flæg(ə)n/
[Anh]/'flægən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc bình lớn, thường được làm bằng kim loại, dùng để phục vụ đồ uống, đặc biệt là đồ uống có cồn
Word Forms
số nhiềuflagons

Câu ví dụ

there was a flagon of beer in his vast fist.

Có một bình rượu bia trong nắm tay to lớn của anh ta.

he had at least three flagons of wine down him already.

Anh ta đã uống ít nhất ba bình rượu rồi.

The bartender filled the flagon with beer.

Người pha chế rót bia vào bình.

She poured the wine from the flagon into the glass.

Cô ấy rót rượu từ bình vào ly.

He carried a flagon of water to quench his thirst.

Anh ta mang một bình nước để giải khát.

The flagon was made of shiny silver.

Bình được làm bằng bạc sáng bóng.

The flagon was engraved with intricate designs.

Bình được chạm khắc với những hoa văn phức tạp.

The flagon was passed around the table for everyone to pour themselves a drink.

Bình được chuyền đi khắp bàn để mọi người tự rót đồ uống.

She brought a flagon of hot soup to the sick man.

Cô ấy mang một bình súp nóng cho người bệnh.

The flagon was heavy and difficult to carry.

Bình nặng và khó mang.

He used the flagon as a decorative piece in his living room.

Anh ta sử dụng bình như một món đồ trang trí trong phòng khách của mình.

The flagon was filled with fragrant oils for aromatherapy.

Bình được chứa đầy dầu thơm để xoa bóp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay