flagpoles installed
đèn cột cờ được lắp đặt
tall flagpoles
đèn cột cờ cao
flagpoles waving
đèn cột cờ phấp phới
decorative flagpoles
đèn cột cờ trang trí
flagpoles display
trưng bày đèn cột cờ
flagpoles maintenance
bảo trì đèn cột cờ
flagpoles design
thiết kế đèn cột cờ
commercial flagpoles
đèn cột cờ thương mại
flagpoles height
chiều cao của đèn cột cờ
flagpoles locations
vị trí của đèn cột cờ
many flagpoles are installed in public parks.
Nhiều cột cờ được lắp đặt trong các công viên công cộng.
we need to replace the old flagpoles at the school.
Chúng tôi cần thay thế những cột cờ cũ ở trường học.
the flagpoles were painted bright colors for the festival.
Những cột cờ được sơn màu sáng cho lễ hội.
some flagpoles are designed to withstand strong winds.
Một số cột cờ được thiết kế để chịu được gió mạnh.
she admired the tall flagpoles along the street.
Cô ấy ngưỡng mộ những cột cờ cao dọc theo đường phố.
they will install new flagpoles in the sports complex.
Họ sẽ lắp đặt những cột cờ mới trong khu thể thao.
flagpoles are often used to display national flags.
Cột cờ thường được sử dụng để treo cờ quốc gia.
during the ceremony, the flagpoles were adorned with flowers.
Trong buổi lễ, những cột cờ được trang trí bằng hoa.
he has a collection of miniature flagpoles from different countries.
Anh ấy có một bộ sưu tập các cột cờ thu nhỏ từ các quốc gia khác nhau.
flagpoles can be made from various materials like aluminum or fiberglass.
Cột cờ có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như nhôm hoặc sợi thủy tinh.
flagpoles installed
đèn cột cờ được lắp đặt
tall flagpoles
đèn cột cờ cao
flagpoles waving
đèn cột cờ phấp phới
decorative flagpoles
đèn cột cờ trang trí
flagpoles display
trưng bày đèn cột cờ
flagpoles maintenance
bảo trì đèn cột cờ
flagpoles design
thiết kế đèn cột cờ
commercial flagpoles
đèn cột cờ thương mại
flagpoles height
chiều cao của đèn cột cờ
flagpoles locations
vị trí của đèn cột cờ
many flagpoles are installed in public parks.
Nhiều cột cờ được lắp đặt trong các công viên công cộng.
we need to replace the old flagpoles at the school.
Chúng tôi cần thay thế những cột cờ cũ ở trường học.
the flagpoles were painted bright colors for the festival.
Những cột cờ được sơn màu sáng cho lễ hội.
some flagpoles are designed to withstand strong winds.
Một số cột cờ được thiết kế để chịu được gió mạnh.
she admired the tall flagpoles along the street.
Cô ấy ngưỡng mộ những cột cờ cao dọc theo đường phố.
they will install new flagpoles in the sports complex.
Họ sẽ lắp đặt những cột cờ mới trong khu thể thao.
flagpoles are often used to display national flags.
Cột cờ thường được sử dụng để treo cờ quốc gia.
during the ceremony, the flagpoles were adorned with flowers.
Trong buổi lễ, những cột cờ được trang trí bằng hoa.
he has a collection of miniature flagpoles from different countries.
Anh ấy có một bộ sưu tập các cột cờ thu nhỏ từ các quốc gia khác nhau.
flagpoles can be made from various materials like aluminum or fiberglass.
Cột cờ có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như nhôm hoặc sợi thủy tinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay