flamenco

[Mỹ]/flə'meŋkəʊ/
[Anh]/flə'mɛŋko/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điệu nhảy truyền thống Tây Ban Nha được thực hiện bởi người Gypsy, đặc trưng bởi phong cách đầy đam mê và sống động
Word Forms
hiện tại phân từflamencoing

Câu ví dụ

Andalusia, the home of flamenco

Andalusia, quê hương của flamenco

a flamenco singer brings a primitive edge to the music.

Một ca sĩ flamenco mang đến một phong cách nguyên thủy cho âm nhạc.

She’s a very good flamenco dancer.

Cô ấy là một vũ công flamenco rất giỏi.

She danced flamenco with passion and grace.

Cô ấy nhảy flamenco với đam mê và duyên dáng.

The guitarist played flamenco music at the restaurant.

Người đánh đàn guitar đã chơi nhạc flamenco tại nhà hàng.

Flamenco is a traditional Spanish dance.

Flamenco là một điệu nhảy truyền thống của Tây Ban Nha.

The flamenco performance was mesmerizing.

Đấu vật flamenco thật mê hoặc.

She wore a beautiful flamenco dress for the event.

Cô ấy mặc một chiếc váy flamenco đẹp cho sự kiện.

The flamenco dancers moved with precision and passion.

Những vũ công flamenco di chuyển với sự chính xác và đam mê.

The singer's voice perfectly complemented the flamenco guitar.

Giọng hát của ca sĩ đã hoàn toàn bổ sung cho cây đàn guitar flamenco.

He learned to play flamenco guitar from a young age.

Anh ấy bắt đầu học chơi guitar flamenco từ khi còn trẻ.

The flamenco show was a highlight of the cultural festival.

Đấu vật flamenco là điểm nhấn của lễ hội văn hóa.

The dancer's footwork was intricate and rhythmic in the flamenco performance.

Đường đi nước bước của vũ công rất phức tạp và nhịp nhàng trong đấu vật flamenco.

Ví dụ thực tế

As he matured, de Lucia started mixing traditional flamenco with music from Brazil, and jazz and pop.

Khi trưởng thành, de Lucia bắt đầu pha trộn flamenco truyền thống với âm nhạc từ Brazil, và jazz và pop.

Nguồn: NPR News March 2014 Compilation

So, who chose the flamenco outfits for the waiters?

Vậy, ai là người chọn trang phục flamenco cho các bồi bàn?

Nguồn: Deadly Women

Music is everywhere… on the streets, in flamenco bars, and clubs.

Âm nhạc ở khắp mọi nơi... trên đường phố, trong các quán bar và câu lạc bộ flamenco.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

And a 25-year-old Venezuelan flamenco dancer has been crowned Miss Universe 2013.

Và một vũ công flamenco người Venezuela 25 tuổi đã đăng quang Hoa hậu Thế giới 2013.

Nguồn: AP Listening November 2013 Collection

Spanish musician, Paco de Lucia, one of the world's greatest flamenco guitarists died.

Nhà soạn nhạc người Tây Ban Nha, Paco de Lucia, một trong những nghệ gia flamenco xuất sắc nhất thế giới, đã qua đời.

Nguồn: NPR News March 2014 Compilation

Ooh, it's gone a bit flamenco, hasn't it?

Ooh, nó có vẻ hơi flamenco rồi, đúng không?

Nguồn: Miranda Season 3

There are many different forms of dance, ranging from classical ballet to hip-hop, belly dancing, flamenco and traditional folk dances.

Có rất nhiều hình thức khác nhau của điệu nhảy, từ ba lê cổ điển đến hip-hop, khiêu vũ bụng, flamenco và các điệu nhảy dân gian truyền thống.

Nguồn: World Holidays

Meanwhile, a sea slug called the Spanish dancer cuts a swath through Australian waters like a whirl of a flamenco skirt.

Trong khi đó, một loài ốc biển có tên là Spanish dancer lướt qua vùng biển Úc như một vòng xoáy của váy flamenco.

Nguồn: Ocean Original Soundtrack

There's Spanish flamenco and Portuguese fado, and the Irish lament, and American country music and the blues.

Có flamenco Tây Ban Nha và fado Bồ Đào Nha, và tiếng than thở của người Ireland, và nhạc đồng quê Mỹ và blues.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2022 Compilation

He brought in flamenco dancer and choreographer Melissa Cruz, and other musicians to create La Ruya’s unique sound.

Anh ấy đã mời vũ công và biên đạo múa flamenco Melissa Cruz, và các nhạc sĩ khác để tạo ra âm thanh độc đáo của La Ruya.

Nguồn: VOA Standard May 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay