floored me
choáng váng
totally floored
hoàn toàn choáng váng
floored by
choáng ngợp bởi
floored out
kiệt sức
floored again
lại choáng váng
absolutely floored
hoàn toàn kinh ngạc
floored us
choáng váng chúng tôi
really floored
thực sự choáng váng
floored him
choáng váng anh ấy
she was floored by the unexpected news.
Cô ấy đã rất bất ngờ và choáng váng trước tin tức bất ngờ.
the magician's tricks floored the entire audience.
Những trò ảo thuật của ảo thuật gia đã khiến toàn bộ khán giả kinh ngạc.
he was floored when he saw the final score.
Anh ấy đã choáng váng khi nhìn thấy tỷ số cuối cùng.
they floored their competitors with a new product.
Họ đã đánh bại đối thủ bằng một sản phẩm mới.
her performance floored the judges at the competition.
Phong cách biểu diễn của cô ấy đã khiến các giám khảo kinh ngạc tại cuộc thi.
i was floored by the generosity of the donation.
Tôi đã choáng ngáng trước sự hào phóng của khoản quyên góp.
the news floored him, and he didn't know how to react.
Tin tức khiến anh ấy choáng váng và anh ấy không biết phải phản ứng như thế nào.
her honesty floored everyone in the meeting.
Sự trung thực của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp kinh ngạc.
the surprise party floored him completely.
Bữa tiệc bất ngờ khiến anh ấy hoàn toàn choáng váng.
seeing his old friend after years floored him.
Nhìn thấy lại người bạn cũ sau nhiều năm khiến anh ấy choáng váng.
floored me
choáng váng
totally floored
hoàn toàn choáng váng
floored by
choáng ngợp bởi
floored out
kiệt sức
floored again
lại choáng váng
absolutely floored
hoàn toàn kinh ngạc
floored us
choáng váng chúng tôi
really floored
thực sự choáng váng
floored him
choáng váng anh ấy
she was floored by the unexpected news.
Cô ấy đã rất bất ngờ và choáng váng trước tin tức bất ngờ.
the magician's tricks floored the entire audience.
Những trò ảo thuật của ảo thuật gia đã khiến toàn bộ khán giả kinh ngạc.
he was floored when he saw the final score.
Anh ấy đã choáng váng khi nhìn thấy tỷ số cuối cùng.
they floored their competitors with a new product.
Họ đã đánh bại đối thủ bằng một sản phẩm mới.
her performance floored the judges at the competition.
Phong cách biểu diễn của cô ấy đã khiến các giám khảo kinh ngạc tại cuộc thi.
i was floored by the generosity of the donation.
Tôi đã choáng ngáng trước sự hào phóng của khoản quyên góp.
the news floored him, and he didn't know how to react.
Tin tức khiến anh ấy choáng váng và anh ấy không biết phải phản ứng như thế nào.
her honesty floored everyone in the meeting.
Sự trung thực của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp kinh ngạc.
the surprise party floored him completely.
Bữa tiệc bất ngờ khiến anh ấy hoàn toàn choáng váng.
seeing his old friend after years floored him.
Nhìn thấy lại người bạn cũ sau nhiều năm khiến anh ấy choáng váng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay