floriferous garden
vườn nhiều hoa
floriferous plant
cây nhiều hoa
floriferous species
loài cây nhiều hoa
floriferous region
khu vực nhiều hoa
floriferous landscape
khung cảnh nhiều hoa
floriferous display
bữa diễn hoa
floriferous environment
môi trường nhiều hoa
floriferous meadow
đồng cỏ nhiều hoa
floriferous flora
thực vật nhiều hoa
floriferous ecosystem
hệ sinh thái nhiều hoa
the floriferous garden attracted many butterflies.
khu vườn đầy hoa đã thu hút nhiều loài bướm.
she loved to paint floriferous landscapes.
Cô ấy thích vẽ những phong cảnh nhiều hoa.
the floriferous trees bloomed beautifully in spring.
Những cây nhiều hoa nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.
his floriferous speech inspired everyone in the audience.
Bài phát biểu đầy hoa của anh ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người trong khán phòng.
the floriferous fields were a sight to behold.
Những cánh đồng nhiều hoa là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
they planted floriferous shrubs around the house.
Họ đã trồng những cây bụi nhiều hoa xung quanh nhà.
the floriferous plants thrived in the warm climate.
Những cây nhiều hoa phát triển mạnh trong khí hậu ấm áp.
we visited a floriferous park during our vacation.
Chúng tôi đã đến thăm một công viên nhiều hoa trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
her floriferous garden was the envy of the neighborhood.
Khu vườn nhiều hoa của cô ấy là niềm ghen tị của cả khu phố.
the floriferous vines climbed up the trellis.
Những dây leo nhiều hoa leo lên giàn.
floriferous garden
vườn nhiều hoa
floriferous plant
cây nhiều hoa
floriferous species
loài cây nhiều hoa
floriferous region
khu vực nhiều hoa
floriferous landscape
khung cảnh nhiều hoa
floriferous display
bữa diễn hoa
floriferous environment
môi trường nhiều hoa
floriferous meadow
đồng cỏ nhiều hoa
floriferous flora
thực vật nhiều hoa
floriferous ecosystem
hệ sinh thái nhiều hoa
the floriferous garden attracted many butterflies.
khu vườn đầy hoa đã thu hút nhiều loài bướm.
she loved to paint floriferous landscapes.
Cô ấy thích vẽ những phong cảnh nhiều hoa.
the floriferous trees bloomed beautifully in spring.
Những cây nhiều hoa nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.
his floriferous speech inspired everyone in the audience.
Bài phát biểu đầy hoa của anh ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người trong khán phòng.
the floriferous fields were a sight to behold.
Những cánh đồng nhiều hoa là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
they planted floriferous shrubs around the house.
Họ đã trồng những cây bụi nhiều hoa xung quanh nhà.
the floriferous plants thrived in the warm climate.
Những cây nhiều hoa phát triển mạnh trong khí hậu ấm áp.
we visited a floriferous park during our vacation.
Chúng tôi đã đến thăm một công viên nhiều hoa trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
her floriferous garden was the envy of the neighborhood.
Khu vườn nhiều hoa của cô ấy là niềm ghen tị của cả khu phố.
the floriferous vines climbed up the trellis.
Những dây leo nhiều hoa leo lên giàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay