dental floss
dây chỉ nha khoa
flossing teeth
làm sạch răng bằng chỉ nha khoa
floss picks
chỉ nha khoa dạng miếng
silk floss
chỉ nha khoa tơ
I flossed my teeth.
Tôi đã dùng chỉ nha khoa.
If we are off by a hair on one flosser, it adds up.
Nếu chúng ta sai một chút trên một dụng cụ dùng chỉ nha khoa, thì nó sẽ cộng dồn lại.
Dentists advise their patients to brush and floss regularly to prevent their teeth from decaying.
Các nha sĩ khuyên bệnh nhân của họ nên đánh răng và dùng chỉ nha khoa thường xuyên để ngăn ngừa sâu răng.
Shape-set silk floss of a compound-layered structure is made by nonwoven technology mainly with waste silk from filatures and three-dimensionally crimpy fibres.
Chỉ nha khoa lụa có hình dạng được tạo ra bằng công nghệ không dệt chủ yếu từ tơ tằm thải và sợi cuộn ba chiều.
Dangly and/or string-like things such as shoelaces, cords, gold chains, and dental floss (& Q-tips) also make excellent toys.
Những thứ lủng lẳng và/hoặc giống như dây như dây giày, dây, dây chuyền vàng và chỉ nha khoa (& Q-tips) cũng là những món đồ chơi tuyệt vời.
WINNING SMILE: Active grandmother with original teeth seeking a dedicated flosser to share rare steaks, corn on the cob and caramel candy.
NỤ CƯỜI CHIẾN THẮNG: Bà nội công cẩn năng động với răng thật đang tìm kiếm một người dùng chỉ nha khoa tận tâm để chia sẻ thịt bò hiếm, ngô và kẹo caramel.
The umbilical cord can be tied with unwaxed dental floss, and cut on the far side of the time about two inches from the abdomen.The cut end should be painted with iodine to prevent infection.
Dây rốn có thể được buộc bằng chỉ nha khoa không sáp và cắt ở phía xa thời gian khoảng hai inch từ bụng. Đầu cắt nên được thoa iod để ngăn ngừa nhiễm trùng.
dental floss
dây chỉ nha khoa
flossing teeth
làm sạch răng bằng chỉ nha khoa
floss picks
chỉ nha khoa dạng miếng
silk floss
chỉ nha khoa tơ
I flossed my teeth.
Tôi đã dùng chỉ nha khoa.
If we are off by a hair on one flosser, it adds up.
Nếu chúng ta sai một chút trên một dụng cụ dùng chỉ nha khoa, thì nó sẽ cộng dồn lại.
Dentists advise their patients to brush and floss regularly to prevent their teeth from decaying.
Các nha sĩ khuyên bệnh nhân của họ nên đánh răng và dùng chỉ nha khoa thường xuyên để ngăn ngừa sâu răng.
Shape-set silk floss of a compound-layered structure is made by nonwoven technology mainly with waste silk from filatures and three-dimensionally crimpy fibres.
Chỉ nha khoa lụa có hình dạng được tạo ra bằng công nghệ không dệt chủ yếu từ tơ tằm thải và sợi cuộn ba chiều.
Dangly and/or string-like things such as shoelaces, cords, gold chains, and dental floss (& Q-tips) also make excellent toys.
Những thứ lủng lẳng và/hoặc giống như dây như dây giày, dây, dây chuyền vàng và chỉ nha khoa (& Q-tips) cũng là những món đồ chơi tuyệt vời.
WINNING SMILE: Active grandmother with original teeth seeking a dedicated flosser to share rare steaks, corn on the cob and caramel candy.
NỤ CƯỜI CHIẾN THẮNG: Bà nội công cẩn năng động với răng thật đang tìm kiếm một người dùng chỉ nha khoa tận tâm để chia sẻ thịt bò hiếm, ngô và kẹo caramel.
The umbilical cord can be tied with unwaxed dental floss, and cut on the far side of the time about two inches from the abdomen.The cut end should be painted with iodine to prevent infection.
Dây rốn có thể được buộc bằng chỉ nha khoa không sáp và cắt ở phía xa thời gian khoảng hai inch từ bụng. Đầu cắt nên được thoa iod để ngăn ngừa nhiễm trùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay