flouncy

[Mỹ]/ˈflaʊnsi/
[Anh]/ˈflaʊnsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trang trí bằng viền; phồng lên

Cụm từ & Cách kết hợp

flouncy dress

váy xỏe

flouncy sleeves

tay áo xỏe

flouncy skirt

váy chữ A

flouncy hair

tóc xõa

flouncy fabric

vải xỏe

flouncy blouse

áo blouse xỏe

flouncy outfit

trang phục xỏe

flouncy top

áo xỏe

flouncy style

phong cách xỏe

flouncy look

vẻ ngoài xỏe

Câu ví dụ

she wore a flouncy dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy xỏe đẹp đến bữa tiệc.

the flouncy curtains added a touch of elegance to the room.

Những tấm rèm xỏe đã thêm một chút thanh lịch cho căn phòng.

he loved the flouncy style of the new fashion line.

Anh ấy yêu thích phong cách xỏe của bộ sưu tập thời trang mới.

her flouncy hairstyle was the talk of the town.

Kiểu tóc xỏe của cô ấy là chủ đề bàn tán của mọi người.

the flouncy skirt twirled beautifully as she danced.

Chiếc váy xỏe xoay tuyệt đẹp khi cô ấy nhảy múa.

they decorated the event with flouncy balloons.

Họ trang trí sự kiện với những quả bóng bay xỏe.

she prefers flouncy tops for summer outings.

Cô ấy thích những chiếc áo xỏe cho những buổi đi chơi mùa hè.

the flouncy design of the cake made it look extravagant.

Thiết kế xỏe của chiếc bánh làm cho nó trông thật xa hoa.

he chose a flouncy tie for the formal event.

Anh ấy đã chọn một chiếc cà vạt xỏe cho sự kiện trang trọng.

her flouncy personality made her the life of the party.

Tính cách xỏe của cô ấy khiến cô ấy trở thành tâm điểm của bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay