fluctuations

[Mỹ]/[ˈfluːktʃənz]/
[Anh]/[ˈfluːkʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự biến đổi hoặc thay đổi nhanh chóng, không đều đặn.; Trạng thái lên xuống hoặc thay đổi không đều đặn.; Một sự thay đổi hoặc biến đổi nhỏ.; Trong kinh tế, sự tăng giảm giá cả hoặc thị trường.; Trong vật lý, sự thay đổi về một lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

market fluctuations

biến động thị trường

price fluctuations

biến động giá

fluctuations in demand

biến động nhu cầu

significant fluctuations

biến động đáng kể

extreme fluctuations

biến động cực đoan

fluctuation risk

rủi ro biến động

monitoring fluctuations

giám sát biến động

analyzing fluctuations

phân tích biến động

fluctuations observed

biến động quan sát được

daily fluctuations

biến động hàng ngày

Câu ví dụ

the stock market experienced significant fluctuations last week.

Thị trường chứng khoán đã trải qua những biến động đáng kể trong tuần qua.

we need to monitor these fluctuations in customer demand.

Chúng ta cần theo dõi những biến động này trong nhu cầu của khách hàng.

there were daily fluctuations in the price of oil.

Giá dầu đã có những biến động hàng ngày.

the company is trying to minimize fluctuations in production costs.

Công ty đang cố gắng giảm thiểu những biến động trong chi phí sản xuất.

interest rates have shown considerable fluctuations recently.

Lãi suất đã có những biến động đáng kể gần đây.

seasonal fluctuations affect tourism numbers in coastal areas.

Những biến động theo mùa ảnh hưởng đến số lượng khách du lịch ở các khu vực ven biển.

the report detailed the fluctuations in the exchange rate.

Báo cáo chi tiết về những biến động tỷ giá hối đoái.

we observed sudden fluctuations in the patient's blood pressure.

Chúng tôi đã quan sát thấy những biến động đột ngột trong huyết áp của bệnh nhân.

despite the fluctuations, the overall trend remained positive.

Bất chấp những biến động, xu hướng tổng thể vẫn tích cực.

the algorithm aims to smooth out market fluctuations.

Thuật toán nhằm mục đích làm giảm bớt những biến động của thị trường.

understanding these fluctuations is crucial for effective planning.

Hiểu những biến động này rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay