fluid-filled

[Mỹ]/[ˈfluːɪd fɪld]/
[Anh]/[ˈfluːɪd fɪld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa chất lỏng; đầy chất lỏng; Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một hệ thống chứa chất lỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

fluid-filled cavity

khổng lồ chứa chất lỏng

fluid-filled sac

ái bào chứa chất lỏng

fluid-filled space

không gian chứa chất lỏng

fluid-filled cyst

nang chứa chất lỏng

fluid-filled structure

cấu trúc chứa chất lỏng

being fluid-filled

đang chứa chất lỏng

fluid-filled joint

khớp chứa chất lỏng

fluid-filled blister

nổi bóng chứa chất lỏng

fluid-filled channel

kênh chứa chất lỏng

fluid-filled lesion

loạn sản chứa chất lỏng

Câu ví dụ

the fluid-filled cavity provided support for the delicate organ.

Chiếc túi chứa chất lỏng cung cấp sự hỗ trợ cho cơ quan mong manh.

we observed a fluid-filled cyst on the patient's ultrasound.

Chúng tôi quan sát thấy một túi chứa chất lỏng trên siêu âm của bệnh nhân.

the fluid-filled sac protected the developing fetus during pregnancy.

Chiếc túi chứa chất lỏng bảo vệ thai nhi đang phát triển trong thời gian mang thai.

the fluid-filled space between the brain and skull cushions impacts.

Khoảng không gian chứa chất lỏng giữa não và hộp sọ giúp giảm chấn thương.

a fluid-filled abscess can cause significant pain and infection.

Một túi mủ chứa chất lỏng có thể gây đau đớn và nhiễm trùng nghiêm trọng.

the surgeon carefully drained the fluid-filled collection.

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận dẫn lưu lượng chất lỏng tích tụ.

the fluid-filled joint allowed for smooth movement of the limb.

Khớp chứa chất lỏng cho phép chi chuyển động trơn tru.

the fluid-filled aneurysm posed a risk of rupture.

Túi phình chứa chất lỏng có nguy cơ vỡ.

the fluid-filled blister formed due to friction and heat.

Bong bóng chứa chất lỏng hình thành do ma sát và nhiệt độ.

the fluid-filled structure was analyzed under a microscope.

Cấu trúc chứa chất lỏng được phân tích dưới kính hiển vi.

the fluid-filled sac around the heart is called the pericardium.

Túi chứa chất lỏng quanh tim được gọi là màng ngoài tim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay