fluid-filled cavity
khổng lồ chứa chất lỏng
fluid-filled sac
ái bào chứa chất lỏng
fluid-filled space
không gian chứa chất lỏng
fluid-filled cyst
nang chứa chất lỏng
fluid-filled structure
cấu trúc chứa chất lỏng
being fluid-filled
đang chứa chất lỏng
fluid-filled joint
khớp chứa chất lỏng
fluid-filled blister
nổi bóng chứa chất lỏng
fluid-filled channel
kênh chứa chất lỏng
fluid-filled lesion
loạn sản chứa chất lỏng
the fluid-filled cavity provided support for the delicate organ.
Chiếc túi chứa chất lỏng cung cấp sự hỗ trợ cho cơ quan mong manh.
we observed a fluid-filled cyst on the patient's ultrasound.
Chúng tôi quan sát thấy một túi chứa chất lỏng trên siêu âm của bệnh nhân.
the fluid-filled sac protected the developing fetus during pregnancy.
Chiếc túi chứa chất lỏng bảo vệ thai nhi đang phát triển trong thời gian mang thai.
the fluid-filled space between the brain and skull cushions impacts.
Khoảng không gian chứa chất lỏng giữa não và hộp sọ giúp giảm chấn thương.
a fluid-filled abscess can cause significant pain and infection.
Một túi mủ chứa chất lỏng có thể gây đau đớn và nhiễm trùng nghiêm trọng.
the surgeon carefully drained the fluid-filled collection.
Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận dẫn lưu lượng chất lỏng tích tụ.
the fluid-filled joint allowed for smooth movement of the limb.
Khớp chứa chất lỏng cho phép chi chuyển động trơn tru.
the fluid-filled aneurysm posed a risk of rupture.
Túi phình chứa chất lỏng có nguy cơ vỡ.
the fluid-filled blister formed due to friction and heat.
Bong bóng chứa chất lỏng hình thành do ma sát và nhiệt độ.
the fluid-filled structure was analyzed under a microscope.
Cấu trúc chứa chất lỏng được phân tích dưới kính hiển vi.
the fluid-filled sac around the heart is called the pericardium.
Túi chứa chất lỏng quanh tim được gọi là màng ngoài tim.
fluid-filled cavity
khổng lồ chứa chất lỏng
fluid-filled sac
ái bào chứa chất lỏng
fluid-filled space
không gian chứa chất lỏng
fluid-filled cyst
nang chứa chất lỏng
fluid-filled structure
cấu trúc chứa chất lỏng
being fluid-filled
đang chứa chất lỏng
fluid-filled joint
khớp chứa chất lỏng
fluid-filled blister
nổi bóng chứa chất lỏng
fluid-filled channel
kênh chứa chất lỏng
fluid-filled lesion
loạn sản chứa chất lỏng
the fluid-filled cavity provided support for the delicate organ.
Chiếc túi chứa chất lỏng cung cấp sự hỗ trợ cho cơ quan mong manh.
we observed a fluid-filled cyst on the patient's ultrasound.
Chúng tôi quan sát thấy một túi chứa chất lỏng trên siêu âm của bệnh nhân.
the fluid-filled sac protected the developing fetus during pregnancy.
Chiếc túi chứa chất lỏng bảo vệ thai nhi đang phát triển trong thời gian mang thai.
the fluid-filled space between the brain and skull cushions impacts.
Khoảng không gian chứa chất lỏng giữa não và hộp sọ giúp giảm chấn thương.
a fluid-filled abscess can cause significant pain and infection.
Một túi mủ chứa chất lỏng có thể gây đau đớn và nhiễm trùng nghiêm trọng.
the surgeon carefully drained the fluid-filled collection.
Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận dẫn lưu lượng chất lỏng tích tụ.
the fluid-filled joint allowed for smooth movement of the limb.
Khớp chứa chất lỏng cho phép chi chuyển động trơn tru.
the fluid-filled aneurysm posed a risk of rupture.
Túi phình chứa chất lỏng có nguy cơ vỡ.
the fluid-filled blister formed due to friction and heat.
Bong bóng chứa chất lỏng hình thành do ma sát và nhiệt độ.
the fluid-filled structure was analyzed under a microscope.
Cấu trúc chứa chất lỏng được phân tích dưới kính hiển vi.
the fluid-filled sac around the heart is called the pericardium.
Túi chứa chất lỏng quanh tim được gọi là màng ngoài tim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay