fluidic

[Mỹ]/fluːˈɪdɪk/
[Anh]/fluˈɪdɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến chất lỏng hoặc động lực học chất lỏng; thuộc về tia hoặc dòng chảy; đặc trưng của chuyển động chất lỏng
Word Forms
số nhiềufluidics

Cụm từ & Cách kết hợp

fluidic dynamics

động lực học chất lỏng

fluidic systems

hệ thống chất lỏng

fluidic devices

thiết bị chất lỏng

fluidic circuits

mạch chất lỏng

fluidic control

điều khiển chất lỏng

fluidic sensors

cảm biến chất lỏng

fluidic actuators

bộ truyền động chất lỏng

fluidic networks

mạng lưới chất lỏng

fluidic manipulation

thao tác chất lỏng

fluidic technology

công nghệ chất lỏng

Câu ví dụ

the fluidic system operates efficiently under various conditions.

hệ thống thủy lực vận hành hiệu quả dưới nhiều điều kiện khác nhau.

engineers are developing fluidic devices for medical applications.

các kỹ sư đang phát triển các thiết bị thủy lực cho các ứng dụng y tế.

fluidic technology has revolutionized the design of microcontrollers.

công nghệ thủy lực đã cách mạng hóa thiết kế bộ điều khiển vi mô.

the fluidic flow in the channel was carefully measured.

dòng chảy thủy lực trong kênh đã được đo lường cẩn thận.

they used fluidic principles to create a more efficient engine.

họ đã sử dụng các nguyên tắc thủy lực để tạo ra một động cơ hiệu quả hơn.

understanding fluidic dynamics is crucial for aerospace engineering.

hiểu rõ về động lực học thủy lực là rất quan trọng đối với kỹ thuật hàng không vũ trụ.

fluidic sensors can detect changes in pressure and flow.

các cảm biến thủy lực có thể phát hiện những thay đổi về áp suất và dòng chảy.

the research focused on fluidic actuators for robotics.

nghiên cứu tập trung vào các bộ truyền động thủy lực cho robot.

fluidic mixing is essential in many chemical processes.

trộn thủy lực là rất quan trọng trong nhiều quy trình hóa học.

they presented a fluidic model to explain the phenomenon.

họ đã trình bày một mô hình thủy lực để giải thích hiện tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay