flunkies

[Mỹ]/ˈflʌŋkiz/
[Anh]/ˈflʌŋkiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hầu hoặc người đi theo phục tùng; những kẻ nịnh bợ hoặc tay sai

Cụm từ & Cách kết hợp

hired flunkies

người làm việc vặt được thuê

flunkies at work

những người làm việc vặt đang làm việc

flunkies for hire

những người làm việc vặt sẵn sàng làm việc

flunkies and sycophants

những người làm việc vặt và người xuê xô

flunkies in charge

những người làm việc vặt chịu trách nhiệm

loyal flunkies

những người làm việc vặt trung thành

flunkies and lackeys

những người làm việc vặt và người hầu

flunkies on duty

những người làm việc vặt đang làm nhiệm vụ

flunkies for support

những người làm việc vặt hỗ trợ

flunkies in disguise

những người làm việc vặt cải trang

Câu ví dụ

the boss surrounded himself with flunkies who always agreed with him.

ông chủ bao quanh mình với những kẻ cú vọ luôn đồng ý với ông.

flunkies often do the dirty work for their superiors.

những kẻ cú vọ thường làm những công việc bẩn thỉu cho cấp trên của họ.

it's frustrating to deal with flunkies who lack independent thought.

thật khó chịu khi phải đối phó với những kẻ cú vọ thiếu tư duy độc lập.

he relied on flunkies to carry out his orders without question.

ông ta dựa vào những kẻ cú vọ để thực hiện mệnh lệnh của mình mà không cần đặt câu hỏi.

flunkies often seek approval from their bosses.

những kẻ cú vọ thường tìm kiếm sự chấp thuận từ cấp trên của họ.

she dismissed her critics as flunkies of the establishment.

bà ta bác bỏ những người chỉ trích của bà ta là những kẻ cú vọ của giới cầm quyền.

flunkies are often seen as lacking integrity.

những kẻ cú vọ thường bị coi là thiếu sự liêm chính.

he surrounded himself with flunkies to maintain his power.

ông ta bao quanh mình với những kẻ cú vọ để duy trì quyền lực của mình.

flunkies are quick to flatter their superiors.

những kẻ cú vọ nhanh chóng nịnh hót cấp trên của họ.

in politics, flunkies can make or break a candidate's reputation.

trong chính trị, những kẻ cú vọ có thể xây hoặc phá hỏng danh tiếng của một ứng cử viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay