flyer

[Mỹ]/'flaɪə/
[Anh]/'flaɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim bay; vật thể bay qua không khí; nhảy trong khi ở trên không; tờ rơi; [slang] người liều lĩnh
Word Forms
số nhiềuflyers

Cụm từ & Cách kết hợp

distribute flyers

phân phát tờ rơi

flyer design

thiết kế tờ rơi

flyer distribution

phân phối tờ rơi

frequent flyer

người thường xuyên đi lại

singapore flyer

tờ rơi Singapore

Câu ví dụ

Horseplacenta with barbwire,bullets, and broken glass.Used it for a metal flyer series.

Sử dụng nhau ngựa với dây thép gai, đạn và kính vỡ. Tôi đã sử dụng nó cho một loạt áp phích kim loại.

She handed out flyers on the street corner.

Cô ấy phát tờ rơi ở góc phố.

The flyer advertised a new restaurant opening.

Tờ rơi quảng cáo một nhà hàng mới khai trương.

He designed a colorful flyer for the upcoming event.

Anh ấy đã thiết kế một tờ rơi đầy màu sắc cho sự kiện sắp tới.

I received a flyer in the mail for a discount at the store.

Tôi nhận được một tờ rơi qua đường bưu điện về giảm giá tại cửa hàng.

The political candidate's flyer outlined his platform.

Tờ rơi của ứng cử viên chính trị trình bày nền tảng của ông.

The flyer fluttered in the wind before landing on the ground.

Tờ rơi bay trong gió trước khi rơi xuống đất.

They distributed flyers door to door to promote their business.

Họ phát tờ rơi từng nhà để quảng bá doanh nghiệp của họ.

I picked up a flyer at the tourist information center.

Tôi đã lấy một tờ rơi tại trung tâm thông tin du lịch.

The concert flyer featured a bold design and eye-catching graphics.

Tờ rơi hòa nhạc có thiết kế táo bạo và đồ họa bắt mắt.

She found a flyer for a lost dog and decided to help find its owner.

Cô ấy tìm thấy một tờ rơi về một con chó bị mất và quyết định giúp tìm chủ của nó.

Ví dụ thực tế

Children brought the flyers home from school.

Trẻ em mang tờ rơi về nhà từ trường.

Nguồn: Women Who Changed the World

Please distribute the flyer among the public.

Xin hãy phân phối tờ rơi cho công chúng.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

19. Please distribute the flyer among the public.

19. Xin hãy phân phối tờ rơi cho công chúng.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

Look, you all... you all have seen my flyer.

Nhìn này, các bạn... các bạn đã thấy tờ rơi của tôi rồi.

Nguồn: S03

Going on, we have promotional flyers.

Tiếp theo, chúng tôi có tờ rơi quảng cáo.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

We had another flyer that said, " Birdwatching goes both ways."

Chúng tôi có một tờ rơi khác có nội dung: "Quan sát chim diễn ra cả hai chiều."

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Why couldn't he have just passed out flyers in the quad?

Tại sao anh ta không thể chỉ đơn giản là phát tờ rơi trong khu vực?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

If you'll just take a flyer. -Hey, guys. What's going on?

Nếu bạn lấy một tờ rơi. -Này, mọi người. Có chuyện gì vậy?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

You wanna help me put these flyers up in here and around campus?

Bạn có muốn giúp tôi dán những tờ rơi này ở đây và xung quanh khuôn viên trường không?

Nguồn: the chair

Put the flyer on my desk.

Đặt tờ rơi lên bàn của tôi.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay