focal

[Mỹ]/'fəʊk(ə)l/
[Anh]/'fokl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến điểm tập trung, trên điểm tiêu cự [Y học] liên quan đến tổn thương hoặc ổ bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

focal point

tiêu điểm

focal length

tiêu cự

focal plane

mặt phẳng tiêu cự

focal mechanism

cơ chế lấy nét

focal spot

điểm hội tụ

focal depth

độ sâu tiêu cự

focal distance

khoảng cách tiêu cự

focal area

khu vực hội tụ

focal adhesion

bám dính tại tâm

Câu ví dụ

the focal symbol of sovereignty is the crown.

Biểu tượng trung tâm của chủ quyền là vương miện.

a methodology for investigating the concept of focal points.

Một phương pháp để nghiên cứu khái niệm về điểm trung tâm.

the focal point of his life

điểm trung tâm trong cuộc đời anh ấy

the focus of a lens.Also called focal point

điểm hội tụ của thấu kính. Còn được gọi là điểm trung tâm.

In what sense was the discovery of America a focal point in history?

Theo nghĩa nào thì việc khám phá ra châu Mỹ là một điểm trung tâm trong lịch sử?

The key is embolic infarction is a focal change, whereas autolytic change is global and diffuse.

Điều quan trọng là nhồi máu tắc mạch là một thay đổi cục bộ, trong khi thay đổi tự phân hủy là toàn cầu và khuếch tán.

Conclusions The focal lesion keratectomy with amniotic membrane transplantation is a valuable method fo...

Kết luận: Kỹ thuật cắt bỏ tổn thương khu trú kết hợp với cấy ghép màng ối là một phương pháp có giá trị.

The building will become a significant focal point in the masterplan for the city's Campus de la Justicia area.

Tòa nhà sẽ trở thành một điểm nhấn quan trọng trong kế hoạch tổng thể cho khu vực Campus de la Justicia của thành phố.

Television has now become the focal point of family life in many countries in the world.

Truyền hình giờ đã trở thành điểm trung tâm của cuộc sống gia đình ở nhiều quốc gia trên thế giới.

We will have focal point study for moving and fixing grid law etc., have the application to the free surface search of he impressure influent fields.

Chúng tôi sẽ có nghiên cứu điểm trung tâm để di chuyển và sửa luật lưới, v.v., có ứng dụng cho việc tìm kiếm bề mặt tự do của các trường ảnh hưởng áp suất.

Objective To study the change during the early focal cerebral ischemia in micropathology of rats by 7 -NI.

Mục tiêu Nghiên cứu sự thay đổi trong giai đoạn thiếu máu não cục bộ sớm ở chuột thông qua vi bệnh lý học bằng 7-NI.

Conclusion The results implied that 7-NI had protective effects during the early focal cerebral ischemia in micropathology.

Kết luận Kết quả cho thấy 7-NI có tác dụng bảo vệ trong giai đoạn thiếu máu não cục bộ sớm ở chuột thông qua vi bệnh lý học.

In malignant nephrosclerosis, the kidney demonstrates focal small hemorrhages. This is due to an accelerated phase of hypertension in which blood pressures are very high (such as 300/150 mm Hg).

Trong nephrosclerosis ác tính, thận cho thấy các chảy máu nhỏ khu trú. Điều này là do một giai đoạn tăng huyết áp nhanh chóng, trong đó huyết áp rất cao (ví dụ như 300/150 mm Hg).

Linear focal elastosis (LFE) is a disorder of elastic fibers characterized by palpable, yellowish, linear striae distributed horizontally over the mid and lower back.

Bệnh tăng 탄 tính cục bộ tuyến tính (LFE) là một rối loạn của các sợi đàn hồi đặc trưng bởi các vệt sọc màu vàng, tuyến tính, có thể sờ thấy và phân bố theo chiều ngang trên phần giữa và lưng dưới.

With routine HE staining, focal inflammation occurred in the mucous membrane of DMC colon and that the neuronal vacuolus of the intermuscular nerve plexus degenerated, reduced and even disappeared.

Với nhuộm HE thường quy, viêm cục bộ xảy ra ở niêm mạc của đại tràng DMC và các khoảng trống thần kinh của mạng lưới thần kinh giữa các sợi cơ đã thoái hóa, giảm và thậm chí biến mất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay