focus

[Mỹ]/ˈfəʊkəs/
[Anh]/ˈfoʊkəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. tập trung hoặc gom lại; điều chỉnh
n. điểm tiêu cự hoặc trung tâm
Word Forms
quá khứ phân từfocused
thì quá khứfocused
ngôi thứ ba số ítfocuses
hiện tại phân từfocusing
số nhiềufoci

Cụm từ & Cách kết hợp

focus on

tập trung vào

lack of focus

thiếu sự tập trung

lose focus

mất tập trung

stay focused

tập trung

focus of

tập trung vào

in focus

tập trung

focus in

tập trung vào

out of focus

không tập trung

focus group

nhóm tập trung

customer focus

tập trung vào khách hàng

primary focus

trọng tâm chính

focus point

điểm tập trung

shift the focus

chuyển trọng tâm

focus attention on

tập trung sự chú ý vào

bring into focus

đưa vào tầm nhìn

focus media

phương tiện truyền thông tập trung

sharp focus

tập trung cao độ

come into focus

tập trung

depth of focus

độ sâu lấy nét

ford focus

Ford Focus

prime focus

tập trung chính

focus strategy

chiến lược tập trung

automatic focus

tự động lấy nét

Câu ví dụ

to be a focus of attention

để trở thành tâm điểm của sự chú ý

the focus of world's attention

tâm điểm của sự chú ý thế giới

in focus; out of focus.

trong tiêu cự; ngoài tiêu cự.

a campaign that focused on economic issues.

Một chiến dịch tập trung vào các vấn đề kinh tế.

our focus on the customer's requirements.

tập trung của chúng tôi vào các yêu cầu của khách hàng.

try to focus on a stationary object.

cố gắng tập trung vào một vật thể cố định.

they were focusing a telescope on a star.

họ đang hướng kính viễn vọng vào một ngôi sao.

a misty out-of-focus silhouette.

một hình bóng mờ ảo, ngoài tiêu cự.

the monarchy is the focus of loyalty and service.

monarchy là tâm điểm của lòng trung thành và sự phục vụ.

to focus one's mind on work

tập trung tâm trí vào công việc

the focus of research efforts;

tâm điểm của các nỗ lực nghiên cứu;

the conjunctive focus of political opposition.

tâm điểm hợp nhất của sự phản đối chính trị.

She was the focus of everyone's attention.

Cô ấy là tâm điểm của sự chú ý của mọi người.

focused all their attention on finding a solution to the problem.

tập trung tất cả sự chú ý vào việc tìm ra giải pháp cho vấn đề.

the media's focus on events in the Middle East.

sự tập trung của giới truyền thông vào các sự kiện ở Trung Đông.

this generation has made the environment a focus of attention.

Thế hệ này đã làm cho môi trường trở thành tâm điểm của sự chú ý.

his face is rather out of focus .

khuôn mặt anh ấy hơi mờ.

the study will focus on a number of areas in Wales.

nghiên cứu sẽ tập trung vào một số lĩnh vực ở xứ Wales.

the course helps to focus and stimulate your thoughts.

khóa học giúp bạn tập trung và kích thích suy nghĩ.

an economy focused around farming and light industry.

một nền kinh tế tập trung vào nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

Ví dụ thực tế

Keep your focus and avoid the distractions.

Hãy giữ sự tập trung của bạn và tránh xa những yếu tố gây xao nhãng.

Nguồn: Super Bowl Commercials Compilation

Yuan Shao finally defeated the warlord to his north and could now focus south.

Yuan Shao cuối cùng đã đánh bại quân chủ chiến tranh ở phía bắc của mình và giờ có thể tập trung về phía nam.

Nguồn: Interesting History

Question16. What does most cyberloafing research focus on?

Câu hỏi 16. Phần lớn nghiên cứu về cyberloafing tập trung vào điều gì?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

What is focusing? There is nothing to focus on.

Tập trung là gì? Không có gì để tập trung cả.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Attention, everyone! Can you all focus your attention on the drowning bears, please.

Chú ý, mọi người! Xin hãy tập trung sự chú ý vào những con gấu đang bị chết đuối.

Nguồn: We Bare Bears

Focus on the drinks, focus on the routines.

Tập trung vào đồ uống, tập trung vào các thói quen.

Nguồn: The Ellen Show

You might think these shopping lists would be focused around lovely requirements.

Bạn có thể nghĩ rằng những danh sách mua sắm này sẽ tập trung vào những yêu cầu đáng yêu.

Nguồn: The school of life

Ha ha.Yes, very funny, very funny! Can we please just focus on the task?

Ha ha.Vâng, rất buồn cười, rất buồn cười! Chúng ta có thể chỉ tập trung vào nhiệm vụ thôi sao?

Nguồn: 2016 Most Popular Selected Compilation

C) Focusing determinedly on one particular goal.

C) Tập trung quyết tâm vào một mục tiêu cụ thể.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

It's important to keep a very particular focus here.

Điều quan trọng là phải giữ sự tập trung rất cụ thể ở đây.

Nguồn: VOA Standard February 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay