foggy weather
thời tiết có sương
This is a foggy idea.
Đây là một ý tưởng mờ nhạt.
a dark and foggy night.
Một đêm tối và đầy sương mù.
she was foggy with sleep.
Cô ấy mờ mịt vì buồn ngủ.
they shivered in the damp foggy cold.
họ run rẩy trong cái lạnh ẩm ướt, sương mù.
Foggy mountains are mysteriously attractive.
Những ngọn núi mờ ảo có sức hút bí ẩn.
blind landings during foggy conditions.
Hạ cánh mù trong điều kiện sương mù.
They anchored their ship in the river in a foggy morning.
Họ neo đậu tàu của họ trên sông vào một buổi sáng sương mù.
When it's foggy, the trains are late as often as not.
Khi trời sương mù, các chuyến tàu thường xuyên bị trễ.
In this weather the cliff face was a foggy drop into infinity.
Trong thời tiết này, vách đá là một vực sâu mờ nhạt đến vô tận.
Foggy weather has made driving conditions very dangerous.
Thời tiết sương mù đã khiến tình hình lái xe rất nguy hiểm.
It was so foggy that the steamship almost ran down a small boat leaving the port.
Trời sương mù đến mức tàu hơi thủy gần như đâm vào một chiếc thuyền nhỏ rời bến.
We can guarantee the punctual arrival of the armored cars in foggy weather.
Chúng tôi có thể đảm bảo sự đến đúng giờ của các xe bọc thép trong thời tiết sương mù.
It was so foggy that the driver could hardly make out the way ahead.
Trời sương mù đến mức người lái xe khó có thể nhìn thấy con đường phía trước.
had only a foggy memory of what had taken place; hasn't the foggiest idea how to get home.
Chỉ có một ký ức mờ nhạt về những gì đã xảy ra; không hề biết làm thế nào để về nhà.
an ill-defined concept; an ill-defined view across the foggy moor.
một khái niệm mơ hồ; một quan điểm mơ hồ trên đầm lầy sương mù.
Tape out redeye Use invisible tape to avoid redeye: Foggy tape, layered two or three times over the flashtube area (not the entire flash lens), can reduce redeye in some instances,
Dán băng để loại bỏ mắt đỏ. Sử dụng băng không màu để tránh hiện tượng mắt đỏ: Băng mờ, được dán hai hoặc ba lớp lên khu vực ống flash (không phải toàn bộ ống kính flash), có thể làm giảm hiện tượng mắt đỏ trong một số trường hợp,
foggy weather
thời tiết có sương
This is a foggy idea.
Đây là một ý tưởng mờ nhạt.
a dark and foggy night.
Một đêm tối và đầy sương mù.
she was foggy with sleep.
Cô ấy mờ mịt vì buồn ngủ.
they shivered in the damp foggy cold.
họ run rẩy trong cái lạnh ẩm ướt, sương mù.
Foggy mountains are mysteriously attractive.
Những ngọn núi mờ ảo có sức hút bí ẩn.
blind landings during foggy conditions.
Hạ cánh mù trong điều kiện sương mù.
They anchored their ship in the river in a foggy morning.
Họ neo đậu tàu của họ trên sông vào một buổi sáng sương mù.
When it's foggy, the trains are late as often as not.
Khi trời sương mù, các chuyến tàu thường xuyên bị trễ.
In this weather the cliff face was a foggy drop into infinity.
Trong thời tiết này, vách đá là một vực sâu mờ nhạt đến vô tận.
Foggy weather has made driving conditions very dangerous.
Thời tiết sương mù đã khiến tình hình lái xe rất nguy hiểm.
It was so foggy that the steamship almost ran down a small boat leaving the port.
Trời sương mù đến mức tàu hơi thủy gần như đâm vào một chiếc thuyền nhỏ rời bến.
We can guarantee the punctual arrival of the armored cars in foggy weather.
Chúng tôi có thể đảm bảo sự đến đúng giờ của các xe bọc thép trong thời tiết sương mù.
It was so foggy that the driver could hardly make out the way ahead.
Trời sương mù đến mức người lái xe khó có thể nhìn thấy con đường phía trước.
had only a foggy memory of what had taken place; hasn't the foggiest idea how to get home.
Chỉ có một ký ức mờ nhạt về những gì đã xảy ra; không hề biết làm thế nào để về nhà.
an ill-defined concept; an ill-defined view across the foggy moor.
một khái niệm mơ hồ; một quan điểm mơ hồ trên đầm lầy sương mù.
Tape out redeye Use invisible tape to avoid redeye: Foggy tape, layered two or three times over the flashtube area (not the entire flash lens), can reduce redeye in some instances,
Dán băng để loại bỏ mắt đỏ. Sử dụng băng không màu để tránh hiện tượng mắt đỏ: Băng mờ, được dán hai hoặc ba lớp lên khu vực ống flash (không phải toàn bộ ống kính flash), có thể làm giảm hiện tượng mắt đỏ trong một số trường hợp,
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay