forbids all
ngăn cấm tất cả
forbids entry
ngăn cấm ra vào
forbids smoking
ngăn cấm hút thuốc
forbids access
ngăn cấm truy cập
forbids use
ngăn cấm sử dụng
forbids violence
ngăn cấm bạo lực
forbids cheating
ngăn cấm gian lận
forbids weapons
ngăn cấm mang vũ khí
forbids photography
ngăn cấm chụp ảnh
forbids discussion
ngăn cấm thảo luận
he forbids any form of cheating in the exam.
anh ấy cấm mọi hình thức gian lận trong kỳ thi.
the law forbids smoking in public places.
Luật pháp cấm hút thuốc ở những nơi công cộng.
she forbids her children from playing outside after dark.
cô ấy cấm con cái của mình chơi bên ngoài sau khi trời tối.
the teacher forbids the use of mobile phones in class.
giáo viên cấm sử dụng điện thoại di động trong lớp.
his strict parents forbid him from going to parties.
bố mẹ nghiêm khắc của anh ấy cấm anh ấy đến các bữa tiệc.
the contract forbids any unauthorized access to the premises.
hợp đồng cấm truy cập trái phép vào cơ sở vật chất.
the company forbids employees from sharing confidential information.
Công ty cấm nhân viên chia sẻ thông tin mật.
she forbids her dog from jumping on the furniture.
cô ấy cấm chú chó của mình nhảy lên đồ đạc.
the school forbids students from wearing hats indoors.
trường học cấm học sinh đội mũ trong nhà.
he forbids his friends from discussing politics at dinner.
anh ấy cấm bạn bè của mình thảo luận về chính trị trong bữa tối.
forbids all
ngăn cấm tất cả
forbids entry
ngăn cấm ra vào
forbids smoking
ngăn cấm hút thuốc
forbids access
ngăn cấm truy cập
forbids use
ngăn cấm sử dụng
forbids violence
ngăn cấm bạo lực
forbids cheating
ngăn cấm gian lận
forbids weapons
ngăn cấm mang vũ khí
forbids photography
ngăn cấm chụp ảnh
forbids discussion
ngăn cấm thảo luận
he forbids any form of cheating in the exam.
anh ấy cấm mọi hình thức gian lận trong kỳ thi.
the law forbids smoking in public places.
Luật pháp cấm hút thuốc ở những nơi công cộng.
she forbids her children from playing outside after dark.
cô ấy cấm con cái của mình chơi bên ngoài sau khi trời tối.
the teacher forbids the use of mobile phones in class.
giáo viên cấm sử dụng điện thoại di động trong lớp.
his strict parents forbid him from going to parties.
bố mẹ nghiêm khắc của anh ấy cấm anh ấy đến các bữa tiệc.
the contract forbids any unauthorized access to the premises.
hợp đồng cấm truy cập trái phép vào cơ sở vật chất.
the company forbids employees from sharing confidential information.
Công ty cấm nhân viên chia sẻ thông tin mật.
she forbids her dog from jumping on the furniture.
cô ấy cấm chú chó của mình nhảy lên đồ đạc.
the school forbids students from wearing hats indoors.
trường học cấm học sinh đội mũ trong nhà.
he forbids his friends from discussing politics at dinner.
anh ấy cấm bạn bè của mình thảo luận về chính trị trong bữa tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay