forego

[Mỹ]/fɔ:,ɡəu/
[Anh]/fɔrˈɡo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đi trước, đến trước.
Word Forms
quá khứ phân từforegone
ngôi thứ ba số ítforegoes
thì quá khứforewent
hiện tại phân từforegoing

Cụm từ & Cách kết hợp

forego the opportunity

bỏ lỡ cơ hội

Câu ví dụ

Refer to the foregoing figures.

Xin vui lòng tham khảo các hình vẽ ở trên.

the foregoing remarks

những nhận xét ở trên

the foregoing discussion has juxtaposed management and owner control.

cuộc thảo luận ở trên đã đặt quản lý và quyền kiểm soát của chủ sở hữu cạnh nhau.

Electric power is the foregoer of national economy development, providing strong motivity for the rapid progress of our country.

Điện năng là động lực của sự phát triển kinh tế quốc gia, cung cấp động lực mạnh mẽ cho sự tiến bộ nhanh chóng của đất nước ta.

Firstly,the artist depicted emphatically the caressing relation of the crummie to her child.The foregoing crummie looks back to the calf,walking hesitantly and presenting a thoughtful bearing.

Đầu tiên, nghệ sĩ đã thể hiện một cách mạnh mẽ mối quan hệ vuốt ve giữa người phụ nữ và con của cô. Người phụ nữ ở phía trước nhìn lại con nghé, đi lại một cách do dự và thể hiện vẻ điềm tĩnh.

Benjamin N.Cardozo, a celebrated judge and a foregoer of pragmatism, realized the quite revolution of common law thanks to his judicial wisdom and genius.

Benjamin N.Cardozo, một thẩm phán nổi tiếng và là người đi đầu của chủ nghĩa thực dụng, đã nhận ra cuộc cách mạng khá của luật chung nhờ sự thông thái và thiên tài của mình.

Thirdly, the aticle evaluates and revises the results calculated from the foregoing madel with Delphi method and secondary comparative model, thus gets ulteriorly optimized distribution network.

Thứ ba, bài viết đánh giá và sửa đổi kết quả tính toán từ mô hình ở trên với phương pháp Delphi và mô hình so sánh thứ cấp, do đó đạt được mạng phân phối tối ưu hơn.

Ví dụ thực tế

I thought it was a foregoing conclusion that we would have peace.

Tôi nghĩ đó là một kết luận trước rằng chúng ta sẽ có hòa bình.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2014

Foregoing vaccinations. That means choosing not to vaccinate.

Bỏ qua các vắc xin. Điều đó có nghĩa là chọn không tiêm chủng.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Foregoing a career in business for one in politics.

Từ bỏ sự nghiệp kinh doanh để theo đuổi sự nghiệp chính trị.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

Well, it seems the victim's witness has decided to forego making a statement here today.

Thật vậy, có vẻ như nhân chứng của nạn nhân đã quyết định không đưa ra tuyên bố tại đây hôm nay.

Nguồn: Out of Control Season 3

To do that, they're prepared to forego natural light for months on end.

Để làm điều đó, họ sẵn sàng từ bỏ ánh sáng tự nhiên trong nhiều tháng liền.

Nguồn: Environment and Science

No. I thought it was a foregoing conclusion that we would have peace.

Không. Tôi nghĩ đó là một kết luận trước rằng chúng ta sẽ có hòa bình.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2014

Another night Dub and Joe fought Spitz and made him forego the punishment they deserved.

Một đêm khác, Dub và Joe đánh nhau với Spitz và khiến anh ta phải từ bỏ hình phạt mà họ xứng đáng nhận được.

Nguồn: The Call of the Wild

Apparently, many college educated women are simply putting off getting hitched, and many black women might be foregoing it altogether.

Rõ ràng, nhiều phụ nữ có trình độ đại học chỉ đơn giản là trì hoãn việc kết hôn, và nhiều phụ nữ da đen có thể hoàn toàn từ bỏ điều đó.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection August 2013

Why are some parents foregoing vaccinations and how will this affect the population in general?

Tại sao một số bậc cha mẹ lại bỏ qua việc tiêm chủng và điều này sẽ ảnh hưởng đến dân số nói chung như thế nào?

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Just because I tend to forego epicurean pleasures, it doesn't mean I can't appreciate them.

Chỉ vì tôi có xu hướng từ bỏ những thú vui ẩm thực, không có nghĩa là tôi không thể đánh giá cao chúng.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay