foreigner

[Mỹ]/'fɒrɪnə/
[Anh]/'fɔrənɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người từ một quốc gia khác
Word Forms
số nhiềuforeigners

Câu ví dụ

Her contempt for foreigners was obvious.

Sự khinh thường người nước ngoài của cô ấy là rõ ràng.

It is the custom of foreigners to do so.

Đây là phong tục của người nước ngoài.

The foreigner spoke to us quite intelligibly.

Người nước ngoài đã nói chuyện với chúng tôi rất dễ hiểu.

She married a foreigner for mere lucre.

Cô ấy kết hôn với một người nước ngoài chỉ vì tiền.

foreigners were admissible only as temporary workers.

người nước ngoài chỉ được nhập cảnh tạm thời với tư cách là người lao động.

a proposal that foreigners should be enfranchised for local elections.

một đề xuất rằng người nước ngoài nên được trao quyền bầu cử ở địa phương.

Some foreigners assimilate easily into our way of life.

Một số người nước ngoài dễ dàng hòa nhập vào lối sống của chúng ta.

Foreigners always associate China with the Great Wall.

Người nước ngoài luôn gắn Trung Quốc với Vạn Lý Trường Thành.

Being a foreigner, he did not catch on the joke.

Hắn là một người nước ngoài, nên không hiểu được câu đùa.

Foreigners take some time to adjust to our way of life.

Người nước ngoài cần một thời gian để làm quen với lối sống của chúng tôi.

cocket-a foreigner to write the proxy process, wrote a very full.

cocket-a người nước ngoài để viết quy trình ủy nhiệm, đã viết rất đầy đủ.

In fact, many venders will not higgle with foreigners now.

Trên thực tế, nhiều người bán hàng không mặc cả với người nước ngoài nữa.

I don't hold with foreigners, leastways not here in King's Magnum Parva.

Tôi không thích người nước ngoài, ít nhất là không ở đây tại King's Magnum Parva.

Foreigners who naturalise as Singaporean citizens are required to renounce all foreign citizenships.

Người nước ngoài nhập tịch thành công dân Singapore phải từ bỏ tất cả quyền công dân nước ngoài.

The young characters found surfable waves and a culture curious about foreigners and the sport of surfing.

Những nhân vật trẻ tuổi đã tìm thấy những con sóng có thể lướt sóng và một nền văn hóa tò mò về người nước ngoài và môn thể thao lướt sóng.

Japan offers a temptingly quick cheap break, but—for foreigners—little or no enforceable contact with the kids thereafter, notes Jeremy Morley, a New York-based “international divorce strategist”.

Nhật Bản mang đến một kỳ nghỉ nhanh chóng và rẻ tiền đầy cám dỗ, nhưng—đối với người nước ngoài—hầu như không có bất kỳ liên hệ thực thi nào với các con sau đó, theo ghi nhận của Jeremy Morley, một 'nhà chiến lược ly hôn quốc tế' có trụ sở tại New York.

Ví dụ thực tế

Yes, but it's safe. The government keeps out foreigners with import controls.

Vâng, nhưng an toàn. Chính phủ ngăn chặn người nước ngoài bằng các biện pháp kiểm soát nhập khẩu.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

You rarely see these many foreigners in one place.

Bạn hiếm khi thấy nhiều người nước ngoài tụ tập ở một nơi như vậy.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

Saudi Arabia is also understood to have evacuated numerous foreigners.

Ả Rập Saudi cũng được cho là đã sơ tán nhiều người nước ngoài.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2023

Many foreigners have trouble getting accustomed to it.

Nhiều người nước ngoài gặp khó khăn trong việc làm quen với nó.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 6)

The committee decided to exclude all foreigners from joining the club.

Ban tổ chức đã quyết định loại trừ tất cả người nước ngoài khỏi câu lạc bộ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Yes, it will. You may see the foreigners off at the airport.

Vâng, sẽ như vậy. Bạn có thể tiễn người nước ngoài ra sân bay.

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

The Grand Prix races are expected to bring more foreigners into Vietnam.

Giải đua Grand Prix dự kiến sẽ thu hút nhiều người nước ngoài hơn đến Việt Nam.

Nguồn: VOA Special January 2020 Collection

I moved to Shanghai, where there are about half a million foreigners.

Tôi chuyển đến Thượng Hải, nơi có khoảng nửa triệu người nước ngoài.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

And the bodies of foreigners were found.

Và các thi thể của người nước ngoài đã được tìm thấy.

Nguồn: AP Listening Compilation June 2015

They were the only foreigners in the town.

Họ là những người nước ngoài duy nhất trong thị trấn.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 4 by Foreign Language Teaching and Research Press

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay