forensic

[Mỹ]/fəˈrenzɪk/
[Anh]/fəˈrenzɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tranh luận
tư pháp
phù hợp cho phòng xử án.
Word Forms
số nhiềuforensics

Cụm từ & Cách kết hợp

forensic science

khoa học pháp lý

forensic investigation

điều tra pháp y

forensic evidence

bằng chứng pháp y

forensic medicine

y học pháp lý

forensic accounting

kế toán pháp y

forensic pathology

bệnh pháp

forensic psychiatry

bệnh tâm thần pháp y

forensic analysis

phân tích pháp y

Câu ví dụ

skilled at forensic reading.

giỏi về đọc hiểu pháp y

Without corroboration from forensic tests,it will be difficult to prove that the suspect is guilty.

Thiếu sự xác nhận từ các kết quả kiểm định pháp y, sẽ rất khó để chứng minh bị cáo có tội.

Forensic examination revealed a large quantity of poison in the dead man’s stomach.

Kết quả kiểm tra pháp y cho thấy có một lượng lớn chất độc trong dạ dày của người đàn ông đã chết.

With the advances in oncotic research, researches in forensic medicine and practice will be impacted greatly.

Với những tiến bộ trong nghiên cứu về oncotic, nghiên cứu trong y học pháp y và thực hành sẽ bị ảnh hưởng rất lớn.

Emphasis is placed on forensic pathology, anthropology, odontology and the detection and recovery of human remains.

Nhấn mạnh vào bệnh lý pháp y, nhân học, nha khoa học và phát hiện, thu hồi các tàn tích của con người.

Forensic tests showed that the man had been poisoned.

Các xét nghiệm pháp y cho thấy người đàn ông đã bị ngộ độc.

2006 Annual Book of ASTM Standards, Vol. 14.02, General Test Methods; Forensic Psychophysiology; Forensic Sciences; Terminology; Conformity Assessment; Statistical Methods; Nanotechnology

Sách tiêu chuẩn ASTM hàng năm 2006, Tập 14.02, Các phương pháp thử nghiệm chung; Tâm lý học pháp y; Khoa học pháp y; Thuật ngữ; Đánh giá sự phù hợp; Các phương pháp thống kê; Nanotechnology

Colin Evans, The CASEBOOK of Forensic Detection—How Science Solved 100 of the World’s Most Baffing Crime, John Wiley & Sons, Inc., 1996.

Colin Evans, The CASEBOOK of Forensic Detection—How Science Solved 100 of the World’s Most Baffing Crime, John Wiley & Sons, Inc., 1996.

In details, the paper discusses the history track, summarizing the characteristics of every phase and analysing the arisings of Litigation Support of Forensic Accounting.

Chi tiết hơn, bài báo thảo luận về lịch trình, tóm tắt các đặc điểm của mỗi giai đoạn và phân tích sự phát sinh của Hỗ trợ tố tụng của Kế toán pháp y.

Pathology Services (Anatomical Pathology; Chemical Pathology; Clinical Microbiology and Infection; Forensic Pathology; Haematology; Immunology

Dịch vụ Giải phẫu bệnh (Giải phẫu bệnh; Giải phẫu bệnh hóa học; Vi sinh vật lâm sàng và Nhiễm trùng; Giải phẫu bệnh pháp y; Huyết học; Miễn dịch học

The poor peasent's son worked his way through difficulties and finally became a specialist in forensic medicine.

Người con trai của một người nông dân nghèo đã vượt qua những khó khăn và cuối cùng trở thành một chuyên gia về y học pháp y.

At the American Academy of Forensic Sciences meeting in Denver, Colorado, on Wednesday, Thali demonstrated the effectiveness of his method with a Virtopsy image of a decomposing head.

Tại cuộc họp của Học viện Khoa học Pháp y Hoa Kỳ ở Denver, Colorado, vào thứ Tư, Thali đã chứng minh hiệu quả của phương pháp của mình với một hình ảnh Virtopsy về một cái đầu đang phân hủy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay