foreword

[Mỹ]/ˈfɔːwɜːd/
[Anh]/ˈfɔːrwɜːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lời tựa; phần giới thiệu.
Word Forms
số nhiềuforewords

Câu ví dụ

This book has a foreword by the President.

Cuốn sách này có phần tựa đề do Tổng thống viết.

translated by Jane E.Lewin ;foreword by Jonathan Culler.

dịch bởi Jane E.Lewin; phần tựa đề bởi Jonathan Culler.

"The company cannot grow in a market that do not have foreword, and it is so big fund measure and suffer bulkily numerous group.

"Công ty không thể phát triển trong một thị trường không có phần tựa đề, và đó là một biện pháp tài trợ lớn và phải chịu nhiều nhóm số lượng lớn."

write a foreword for a book

viết một phần tựa đề cho một cuốn sách

the author of the book penned a thoughtful foreword

tác giả cuốn sách đã viết một phần tựa đề chu đáo

the foreword provides context for the main text

phần tựa đề cung cấp bối cảnh cho phần văn bản chính

the foreword sets the tone for the entire book

phần tựa đề thiết lập giọng điệu cho toàn bộ cuốn sách

the foreword introduces the reader to the author's perspective

phần tựa đề giới thiệu người đọc với quan điểm của tác giả

a well-written foreword can enhance the reader's understanding

một phần tựa đề được viết tốt có thể nâng cao sự hiểu biết của người đọc

the foreword is often written by a different person than the author

phần tựa đề thường được viết bởi một người khác với tác giả

the foreword is located at the beginning of the book

phần tựa đề nằm ở đầu cuốn sách

many readers skip the foreword and jump straight into the main text

nhiều người đọc bỏ qua phần tựa đề và đi thẳng vào phần văn bản chính

the foreword can provide insights into the author's intentions

phần tựa đề có thể cung cấp những hiểu biết về ý định của tác giả

Ví dụ thực tế

Alice B. Toklas wrote the foreword.

Alice B. Toklas đã viết phần mở đầu.

Nguồn: Art of Cooking Guide

" Prosperity in a world of finite resources, " as European environment commissioner Janez Potocnik once put it, in the foreword to an Ellen MacArthur Foundation report.

“ Thịnh vượng trong một thế giới với nguồn lực hữu hạn, ” như người ủy viên môi trường châu Âu Janez Potocnik từng nói, trong phần mở đầu của một báo cáo của Tổ chức Ellen MacArthur.

Nguồn: National Geographic Anthology

Since typhoid fever is one of those olde-timey diseases that isn't talked about much in the modern, industrialized world, this conversation deserves a short foreword on what exactly the disease is.

Vì bệnh thương hàn là một trong những bệnh thời xưa mà không được nhắc đến nhiều trong thế giới hiện đại, công nghiệp hóa, cuộc trò chuyện này xứng đáng có một phần mở đầu ngắn gọn về bản chất của bệnh.

Nguồn: Women Who Changed the World

As it would have been sacrilegious for him to use the word preface, he called his prefaces forewords (yin) throughout his works.

Vì sẽ là sự xúc phạm nếu ông ấy sử dụng từ 'dẫn đề', ông ấy gọi những phần dẫn đề của mình là 'tiền đề' (âm) trong suốt các tác phẩm của mình.

Nguồn: The Biography of Su Dongpo

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay