forlorn

[Mỹ]/fəˈlɔːn/
[Anh]/fərˈlɔːrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoang vắng, bất lực, bị bỏ rơi, bị bỏ hoang

Cụm từ & Cách kết hợp

a forlorn hope

một hy vọng héo hắt

a forlorn figure

một hình ảnh cô đơn

forlorn expression

biểu cảm héo hắt

forlorn hope

một hy vọng héo hắt

Câu ví dụ

forlorn of all hope.

đổ nát, tuyệt vọng

a forlorn attempt to escape.

một nỗ lực tuyệt vọng để trốn thoát.

the forlorn hope of finding a peace formula.

niềm hy vọng mong manh về việc tìm ra công thức hòa bình.

The house stood forlorn and empty.

Ngôi nhà đứng một mình, hoang vắng và đổ nát.

forlorn figures at bus stops.

những bóng hình cô đơn tại các trạm xe buýt.

She didn’t belong, and felt utterly forlorn.

Cô ấy không thuộc về nơi đó và cảm thấy hoàn toàn cô đơn.

It seemed a forlorn hope that we would find a taxi.

Có vẻ như một hy vọng mong manh rằng chúng tôi sẽ tìm được một chiếc taxi.

Ví dụ thực tế

The sheds and buildings were empty and forlorn.

Những nhà kho và tòa nhà trống trải và hoang vắng.

Nguồn: Charlotte's Web

We are now in a truly forlorn condition.

Bây giờ chúng tôi đang ở trong một tình trạng thực sự đáng thương.

Nguồn: America The Story of Us

It's a little bit forlorn and a little bit melodic.

Nó hơi hoang vắng và hơi du dương.

Nguồn: English Accent Showdown

He came to her, his black face as forlorn as a lost and masterless hound.

Anh đến với cô ấy, khuôn mặt đen của anh ấy đáng thương như một con chó bị lạc và không chủ.

Nguồn: Gone with the Wind

Lawyer's trainer led him away, forlorn.

Người huấn luyện của luật sư đưa anh ấy đi, đáng thương.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

I look dejected and forlorn, as if I had no home to go to.

Tôi trông buồn bã và đáng thương, như thể tôi không có nhà để về vậy.

Nguồn: Tao Te Ching

Hope you don't mind. Pianos get forlorn if you don't play 'em.

Hy vọng bạn không phiền. Những chiếc đàn piano trở nên đáng thương nếu bạn không chơi chúng.

Nguồn: Our Day This Season 1

The Fair Grounds were soon deserted. The sheds and buildings were empty and forlorn.

Khu vực hội chợ sớm bị bỏ hoang. Những nhà kho và tòa nhà trống trải và hoang vắng.

Nguồn: Charlotte's Web

It was empty and he looked at it in forlorn bewilderment.

Nó trống rỗng và anh ta nhìn nó với sự hoang mang đáng thương.

Nguồn: Gone with the Wind

I drove by Eileen's, and I saw my little buddy standing out there. He looked so forlorn.

Tôi lái xe ngang qua nhà Eileen và tôi thấy bạn nhỏ của tôi đứng ở đó. Cậu ấy trông rất đáng thương.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay