formula

[Mỹ]/ˈfɔːmjələ/
[Anh]/ˈfɔːrmjələ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tập hợp các nguyên tắc hoặc quy tắc, một công thức; thức ăn cho trẻ em.
Word Forms
số nhiềuformulae

Cụm từ & Cách kết hợp

mathematical formula

công thức toán học

chemical formula

công thức hóa học

formula for success

công thức thành công

baby formula

sữa bột cho trẻ em

formulaic approach

phương pháp khuôn mẫu

standard formula

công thức tiêu chuẩn

formula sheet

bảng công thức

empirical formula

công thức thực nghiệm

infant formula

thức ăn cho trẻ sơ sinh

formula one

Công thức 1

general formula

công thức tổng quát

computational formula

công thức tính toán

approximate formula

công thức xấp xỉ

recurrence formula

công thức đệ quy

molecular formula

công thức phân tử

structural formula

công thức cấu trúc

recursion formula

công thức đệ quy

rational formula

công thức hữu tỷ

taylor formula

công thức Taylor

interpolation formula

công thức nội suy

euler's formula

công thức Euler

check formula

công thức kiểm tra

asymptotic formula

công thức tiệm cận

exact formula

exact formula

Câu ví dụ

a formula for making soap

một công thức làm xà phòng

a new formula to bleach and brighten clothing.

Một công thức mới để tẩy và làm sáng quần áo.

the Formula One grand prix circus.

khán giả của giải đua xe Công thức 1

a Formula One Grand Prix track.

mãnh đất đua xe Công thức 1

formulas for keeping the economy on track.

các công thức để duy trì nền kinh tế đi đúng hướng

the secret formula for a new rocket fuel

công thức bí mật cho một loại nhiên liệu tên lửa mới

Drinking and driving is a formula for trouble.

Uống rượu và lái xe là một công thức dẫn đến rắc rối.

Formula one cars are the most powerful.

Những chiếc xe đua Công thức 1 là những chiếc xe mạnh mẽ nhất.

an original coal tar formula that helps prevent dandruff.

một công thức than hạch ban đầu giúp ngăn ngừa gàu.

The chemical formula for water is HO.

Công thức hóa học của nước là H₂O.

They proposed a third formula for the new swimming pool.

Họ đề xuất một công thức thứ ba cho hồ bơi mới.

Someone has stolen the secret formula for the new drug.

Ai đó đã đánh cắp công thức bí mật cho loại thuốc mới.

The chemical formula for water is H2O.

Công thức hóa học của nước là H₂O.

if they think we have a magic formula to solve the problem, don't disillusion them.

Nếu họ nghĩ rằng chúng ta có một công thức kỳ diệu để giải quyết vấn đề, đừng khiến họ thất vọng.

the special formula continues to beautify your tan when the day is done.

Công thức đặc biệt này tiếp tục làm đẹp làn da rám nắng của bạn khi ngày đã kết thúc.

the formula seems a good halfway house and avoids another row.

công thức có vẻ là một giải pháp trung gian tốt và tránh được một cuộc tranh cãi khác.

The general event horizon formula of black hole is given from null hypersurface equation.

Công thức đường chân trời sự kiện chung của lỗ đen được cho bởi phương trình siêu mặt null.

The formula achieves progressivity in much the same way as the federal income tax.

Công thức đạt được tính lũy tiến tương tự như thuế thu nhập liên bang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay