fungus

[Mỹ]/'fʌŋgəs/
[Anh]/'fʌŋɡəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nấm
Word Forms
số nhiềufungi

Cụm từ & Cách kết hợp

edible fungus

nấm ăn được

chinese caterpillar fungus

nấm mèo

white fungus

nấm trắng

Câu ví dụ

the fungus will decay soft timber.

nấm sẽ làm mục gỗ mềm.

there was a fungus of outbuildings behind the house.

Có một loại nấm mốc của các công trình phụ phía sau nhà.

the fungus has bloated their abdomens.

nấm đã khiến bụng của họ phình to.

A fungus of ugly little houses sprang up.

Một loại nấm mốc của những ngôi nhà nhỏ xấu xí mọc lên.

Dazomet is an agricultural fumigant, and kills the brown root rot fungus effectively in the laboratory and field test.

Dazomet là một chất diệt nấm nông nghiệp, và tiêu diệt bệnh rễ nâu hiệu quả trong phòng thí nghiệm và thử nghiệm trên đồng ruộng.

there is a discourse upon progress in nosogenesis of the rice blast fungus including mechanism of inbreak of rice blast fungus, avirulence genes and biology study on rice blast fungus.

Có một cuộc thảo luận về tiến trình trong sự sinh bệnh của nấm bệnh cháy xé sợi lúa, bao gồm cơ chế xâm nhập của nấm bệnh cháy xé sợi lúa, các gen không gây bệnh và nghiên cứu sinh học về nấm bệnh cháy xé sợi lúa.

8. A binucleate spore of a rust fungus, formed in a chainlike series in an aecium.

8. Một bào tử hai nhân của nấm gỉ, được hình thành trong một loạt các chuỗi trong một đốm.

If the wastewater concentration was too high, it would stimulate fungus, aminate bacteria, denitrifying bacteria and some anaerobic bacteria to propagate.

Nếu nồng độ nước thải quá cao, nó sẽ kích thích nấm, vi khuẩn aminate, vi khuẩn khử nitrat và một số vi khuẩn kỵ khí để nhân lên.

Organisms: n. an individual form of life, such as a plant, an animal, a bacterium, a protist, or a fungus;

Sinh vật: n. một hình thức sống riêng lẻ, chẳng hạn như thực vật, động vật, vi khuẩn, nguyên sinh hoặc nấm;

It was concluded that these diseases were caused mainly by fungus, or some by virus or wireworm.

Kết luận rằng những bệnh này chủ yếu do nấm, hoặc một số do virus hoặc sên đục thân.

any fungus of the family Geastraceae; in form suggesting a puffball whose outer peridium splits into the shape of a star.

Bất kỳ loại nấm nào thuộc họ Geastraceae; có hình dạng gợi nhớ đến một quả bóng lông, với lớp vỏ ngoài vỡ ra thành hình ngôi sao.

Abstract: Chromoblastomycosis is a chronic fungus disease on skin or subcutaneous tissue caused by a group of dematiaceous fungi with global distribution.

Tóm tắt: Bệnh chromoblastomycosis là một bệnh nấm mốc mãn tính trên da hoặc mô dưới da do một nhóm các loài nấm dematiaceous có phạm vi phân bố toàn cầu gây ra.

The fungus was detected near the town of Nao Me Toque, which is about 100 kilometers southwest of Passo Fundo.

Loại nấm đã được phát hiện gần thị trấn Nao Me Toque, cách Passo Fundo khoảng 100 km về phía tây nam.

Red cloveR was grown in the central compartment inoculated or uninoculated with VA mycorrhizal fungus G·mosseae.

Cây Clove Đỏ được trồng trong ngăn trung tâm đã được cấy hoặc chưa cấy nấm mycorrhiza VA G.mosseae.

The cotton treen often is a host to ERGOT, a parasitic fungus whose derivatives have long been used in childbirth under medical supervision to strengthen uterine contractions.

Cotton treen thường là vật chủ của ERGOT, một loại nấm ký sinh mà các dẫn xuất của nó từ lâu đã được sử dụng trong quá trình sinh nở dưới sự giám sát y tế để tăng cường sự co bóp tử cung.

The usaul contaminate in beer are bacterium,fungus and wild yeast, most of them are anaerobion causing the muddy, flavor chaging and turning sour, Beer anaerobic culture medium should be found out.

Các chất gây ô nhiễm thường gặp trong bia là vi khuẩn, nấm và men dại, hầu hết chúng là vi khuẩn kỵ khí gây ra vị đục, thay đổi hương vị và bị chua, Nên tìm ra môi trường nuôi cấy kỵ khí cho bia.

The fungus to 5-fluorine cytosine (5-FC), amphoteric mildew element B (AMB), system mycetin (NYS), miconzole (MIC) is sensitive, Sensitive rate above 80%.

Loại nấm nhạy cảm với 5-fluorine cytosine (5-FC), yếu tố mốc lưỡng bội (AMB), hệ thống mycetin (NYS), miconzole (MIC), tỷ lệ nhạy cảm trên 80%.

The changes in chemical structure of residual lignin in reed kraft pulp after treatment with a white rot fungus,Panus conchatus have been investigated in the present paper.

Bài báo này đã nghiên cứu những thay đổi về cấu trúc hóa học của lignin còn lại trong bột giấy kraft làm từ cây sậy sau khi xử lý bằng nấm mục trắng, Panus conchatus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay