living room furniture
đồ nội thất phòng khách
bedroom furniture
đồ nội thất phòng ngủ
office furniture
đồ nội thất văn phòng
wooden furniture
đồ nội thất bằng gỗ
modern furniture
đồ nội thất hiện đại
furniture design
thiết kế nội thất
wood furniture
đồ nội thất bằng gỗ
furniture factory
nhà máy sản xuất đồ nội thất
antique furniture
đồ nội thất cổ
outdoor furniture
đồ nội thất ngoài trời
metal furniture
đồ nội thất bằng kim loại
garden furniture
đồ nội thất vườn
kiln furniture
đồ nội thất lò nung
furniture shop
cửa hàng nội thất
kitchen furniture
đồ nội thất nhà bếp
laboratory furniture
đồ nội thất phòng thí nghiệm
furniture store
cửa hàng nội thất
used furniture
đồ nội thất đã qua sử dụng
the arrangement of the furniture in the room.
sự sắp xếp đồ nội thất trong phòng.
the furniture was very fancy.
đồ nội thất rất đẹp.
the mental furniture of the European.
đồ nội thất tinh thần của người châu Âu.
the disposition of furniture in a room
sự sắp xếp đồ nội thất trong phòng
The furniture was cheap and nasty.
Đồ nội thất rẻ tiền và dởm.
courtly furniture and pictures.
đồ nội thất và tranh vẽ mang phong cách quý tộc.
an authority on English furniture and decoration.
một chuyên gia về đồ nội thất và trang trí theo phong cách Anh.
furniture of our own make
đồ nội thất do chúng tôi tự làm.
We bought the furniture on credit.
Chúng tôi đã mua đồ nội thất trả góp.
This set of the furniture is very good.
Bộ đồ nội thất này rất tốt.
The furniture should be in keeping with the style of the house.
Đồ nội thất nên phù hợp với phong cách của ngôi nhà.
Most of the furniture was quite tasteful.
Hầu hết đồ nội thất đều khá tinh tế.
furniture is a barometer of changing tastes.
Đồ nội thất là một thước đo của những thay đổi về sở thích.
a houseful of Victorian furniture; a houseful of guests.
một ngôi nhà đầy đồ nội thất phong cách Victoria; một ngôi nhà đầy khách.
indestructible furniture; indestructible faith.
đồ nội thất không thể phá hủy; niềm tin không thể phá hủy.
a ghastly mix-up of furniture styles.
một sự trộn lẫn kinh hoàng giữa các phong cách nội thất.
institutional furniture; a pale institutional green.
đồ nội thất của cơ quan; một màu xanh lục nhạt của cơ quan.
modern furniture is a particular passion of Bill's.
đồ nội thất hiện đại là một niềm đam mê đặc biệt của Bill.
living room furniture
đồ nội thất phòng khách
bedroom furniture
đồ nội thất phòng ngủ
office furniture
đồ nội thất văn phòng
wooden furniture
đồ nội thất bằng gỗ
modern furniture
đồ nội thất hiện đại
furniture design
thiết kế nội thất
wood furniture
đồ nội thất bằng gỗ
furniture factory
nhà máy sản xuất đồ nội thất
antique furniture
đồ nội thất cổ
outdoor furniture
đồ nội thất ngoài trời
metal furniture
đồ nội thất bằng kim loại
garden furniture
đồ nội thất vườn
kiln furniture
đồ nội thất lò nung
furniture shop
cửa hàng nội thất
kitchen furniture
đồ nội thất nhà bếp
laboratory furniture
đồ nội thất phòng thí nghiệm
furniture store
cửa hàng nội thất
used furniture
đồ nội thất đã qua sử dụng
the arrangement of the furniture in the room.
sự sắp xếp đồ nội thất trong phòng.
the furniture was very fancy.
đồ nội thất rất đẹp.
the mental furniture of the European.
đồ nội thất tinh thần của người châu Âu.
the disposition of furniture in a room
sự sắp xếp đồ nội thất trong phòng
The furniture was cheap and nasty.
Đồ nội thất rẻ tiền và dởm.
courtly furniture and pictures.
đồ nội thất và tranh vẽ mang phong cách quý tộc.
an authority on English furniture and decoration.
một chuyên gia về đồ nội thất và trang trí theo phong cách Anh.
furniture of our own make
đồ nội thất do chúng tôi tự làm.
We bought the furniture on credit.
Chúng tôi đã mua đồ nội thất trả góp.
This set of the furniture is very good.
Bộ đồ nội thất này rất tốt.
The furniture should be in keeping with the style of the house.
Đồ nội thất nên phù hợp với phong cách của ngôi nhà.
Most of the furniture was quite tasteful.
Hầu hết đồ nội thất đều khá tinh tế.
furniture is a barometer of changing tastes.
Đồ nội thất là một thước đo của những thay đổi về sở thích.
a houseful of Victorian furniture; a houseful of guests.
một ngôi nhà đầy đồ nội thất phong cách Victoria; một ngôi nhà đầy khách.
indestructible furniture; indestructible faith.
đồ nội thất không thể phá hủy; niềm tin không thể phá hủy.
a ghastly mix-up of furniture styles.
một sự trộn lẫn kinh hoàng giữa các phong cách nội thất.
institutional furniture; a pale institutional green.
đồ nội thất của cơ quan; một màu xanh lục nhạt của cơ quan.
modern furniture is a particular passion of Bill's.
đồ nội thất hiện đại là một niềm đam mê đặc biệt của Bill.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay