gabble

[Mỹ]/ˈɡæbl/
[Anh]/ˈɡæbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nói nhanh và không mạch lạc
vt. nói chuyện không ngừng
n. lời nói nhanh và không mạch lạc
Word Forms
quá khứ phân từgabbled
ngôi thứ ba số ítgabbles
thì quá khứgabbled
hiện tại phân từgabbling
số nhiềugabbles

Câu ví dụ

Who is speaking at such a gabble?

Ai đang nói với những lời lảm nhảm như vậy?

Nicola gabbled on about her boyfriend for hours.

Nicola cứ thao thao bất tuyệt về bạn trai của cô ấy trong nhiều giờ.

he gabbled on in a panicky way until he was dismissed.

Anh ta lảm nhảm một cách hoảng loạn cho đến khi bị đuổi đi.

The little boy gabble his prayers and jump into bed.

Cậu bé lảm nhảm lời cầu nguyện và nhảy vào giường.

Mary gabbled out her prayers and jumped into bed.

Mary lảm nhảm lời cầu nguyện và nhảy vào giường.

Don’t gabble, Lucy, I can’t understand when you run your words together.

Đừng lảm nhảm, Lucy, tôi không thể hiểu khi bạn nói những câu của bạn liên tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay