gaffe

[Mỹ]/ɡæf/
[Anh]/ɡæf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sai lầm xã hội hoặc ngoại giao; một sai lầm hoặc lỗi, đặc biệt là một sai lầm trong một tình huống xã hội hoặc ngoại giao
Word Forms
số nhiềugaffes

Cụm từ & Cách kết hợp

commit a gaffe

phạm lỗi

social gaffe

lỗi xã giao

political gaffe

lỗi chính trị

Câu ví dụ

making a gaffe during an important presentation

thực hiện một sai lầm đáng tiếc trong một buổi thuyết trình quan trọng

politicians often make gaffes during interviews

các chính trị gia thường mắc lỗi khi trả lời phỏng vấn

she made a gaffe by calling her boss by the wrong name

cô ấy đã mắc lỗi khi gọi tên sai người quản lý của mình

avoiding social gaffes at a formal dinner

tránh những sai sót về mặt xã hội tại một bữa tiệc trang trọng

apologizing for a public gaffe

xin lỗi vì một sai lầm trước công chúng

making a gaffe in front of a large audience

thực hiện một sai lầm trước một khán giả lớn

celebrities often face backlash for their gaffes on social media

các ngôi sao thường phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì những sai lầm của họ trên mạng xã hội

recovering from a career-ending gaffe

phục hồi sau một sai lầm có thể kết thúc sự nghiệp

a simple gaffe can sometimes have serious consequences

một sai lầm nhỏ đôi khi có thể có những hậu quả nghiêm trọng

learning from past gaffes to avoid repeating them

học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ để tránh lặp lại chúng

Ví dụ thực tế

These happen when someone commits a social gaffe.

Những sự việc này xảy ra khi ai đó mắc phải một lỗi xã giao.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

He also often uses note cards to avoid verbal gaffes.

Anh ấy cũng thường sử dụng các tấm thẻ ghi chú để tránh những vấp váp lời nói.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2023 Collection

Even careful presidents make gaffes under constant scrutiny.

Ngay cả những tổng thống thận trọng cũng mắc lỗi khi phải chịu sự kiểm sát liên tục.

Nguồn: The Economist (Summary)

But he's also drawn scrutiny for a series of recent verbal gaffes, including comments on helping the poor.

Nhưng anh ấy cũng phải đối mặt với sự kiểm sát vì một loạt các vấp váp lời nói gần đây, bao gồm cả những bình luận về việc giúp đỡ người nghèo.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Such gaffes and inexperience made Mr Kaczynski easy to lampoon.

Những vấp váp và thiếu kinh nghiệm như vậy khiến ông Kaczynski dễ dàng bị chế giễu.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

He's 77. And he's also prone to gaffes.

Ông ấy 77 tuổi. Và ông ấy cũng dễ mắc lỗi.

Nguồn: NPR News June 2022 Compilation

He is, it is true, known for gaffes, though these are often overstated.

Thực tế, ông ấy nổi tiếng với những vấp váp, mặc dù chúng thường bị cường điệu.

Nguồn: The Economist - Arts

These sorts of gaffes don't seem to have mattered in the past to Biden voters.

Những lỗi như vậy dường như không có tác dụng gì đến những người bỏ phiếu cho Biden trong quá khứ.

Nguồn: Newsweek

This is why they considered it a political gaffe, because most Americans think themselves as extremely hardworking.

Đây là lý do tại sao họ coi đó là một lỗi chính trị, vì hầu hết người Mỹ đều tự nhận mình là những người làm việc cực kỳ chăm chỉ.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Mr Akin later said he meant forcible, not legitimate, but the gaffe probably cost him the election.

Sau đó, ông Akin nói rằng ông ấy có ý là cưỡng bức, không phải hợp pháp, nhưng có lẽ lỗi đó đã khiến ông ấy mất cuộc bầu cử.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay