gainful

[Mỹ]/'geɪnfʊl/
[Anh]/'ɡenfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có lợi; thuận lợi; sinh lời.

Cụm từ & Cách kết hợp

gainful employment

việc làm có ích

gainful experience

kinh nghiệm có ích

gainful knowledge

kiến thức có ích

Câu ví dụ

he soon found gainful employment.

anh ta sớm tìm được việc làm có ích.

Many view gainful employment as a birthright.

Nhiều người coi việc làm có ích là một quyền lợi bẩm sinh.

make gainful use of time

sử dụng thời gian một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay