gainful employment
việc làm có ích
gainful experience
kinh nghiệm có ích
gainful knowledge
kiến thức có ích
he soon found gainful employment.
anh ta sớm tìm được việc làm có ích.
Many view gainful employment as a birthright.
Nhiều người coi việc làm có ích là một quyền lợi bẩm sinh.
make gainful use of time
sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
gainful employment
việc làm có ích
gainful experience
kinh nghiệm có ích
gainful knowledge
kiến thức có ích
he soon found gainful employment.
anh ta sớm tìm được việc làm có ích.
Many view gainful employment as a birthright.
Nhiều người coi việc làm có ích là một quyền lợi bẩm sinh.
make gainful use of time
sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay