gala

[Mỹ]/'gɑːlə/
[Anh]/'ɡelə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lễ hội; kỷ niệm; sự kiện xã hội lớn
adj. lễ hội; kỷ niệm
Word Forms
số nhiềugalas

Cụm từ & Cách kết hợp

charity gala

gala từ thiện

annual gala

gala hàng năm

spring festival gala

đêm gala mừng xuân

gala dinner

bữa tối gala

Câu ví dụ

This is a gala occasion.

Đây là một dịp lễ quan trọng.

the gala life of the very rich.

cuộc sống xa hoa của những người rất giàu.

Christmas is a gala day.

Giáng sinh là một ngày lễ quan trọng.

a gala ball after the inaugural ceremony.

một buổi dạ hội sau buổi lễ khai mạc.

He is the special guest on a gala occasion.

Anh ấy là khách mời đặc biệt trong một dịp lễ quan trọng.

The gala culminated in a firework display.

Buổi dạ tiệc kết thúc bằng màn trình diễn pháo hoa.

the day climaxed with a gala concert.

Ngày kết thúc bằng một buổi hòa nhạc gala.

A gala dinner was held to celebrate the world premiere of the film.

Một bữa tối gala đã được tổ chức để kỷ niệm buổi ra mắt toàn cầu của bộ phim.

The Queen attended a gala concert at the Royal Festival Hall.

Nữ hoàng đã tham dự một buổi hòa nhạc gala tại Royal Festival Hall.

People stood at every coign of vantage on both sides of the road to watch the gala parade.

Người dân đứng ở mọi vị trí thuận lợi ở cả hai bên đường để xem cuộc diễu hành gala.

Asian Winter Games, the most comprehensive quadrennial gala for winter sports in Asia, is sponsored by Olympic Council of Asia.

Trò chơi mùa đông châu Á, giải đấu gala hàng năm toàn diện nhất châu Á về các môn thể thao mùa đông, được tài trợ bởi Hội đồng Olympic châu Á.

The character has access to whatever he or she needs on a daily basis, although large expenditures (a bejewelled suit of armour, a longship, a gala ball, entertaining the king, etc.) should be rare.

Nhân vật có quyền truy cập vào bất cứ điều gì mà họ cần trong cuộc sống hàng ngày, mặc dù các chi phí lớn (áo giáp đính đá, thuyền buồm dài, một buổi dạ tiệc, giải trí cho nhà vua, v.v.) nên hiếm khi xảy ra.

Ví dụ thực tế

A little something to wear to tomorrow's gala.

Một món đồ nhỏ để mặc đến buổi dạ hội ngày mai.

Nguồn: Lost Girl Season 2

The company polled some 3,000 Chinese customers on their attitudes toward the annual shopping gala.

Công ty đã khảo sát khoảng 3.000 khách hàng Trung Quốc về thái độ của họ đối với buổi dạ hội mua sắm hàng năm.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Can you tell me what you'd be wearing to this year's Met gala?

Bạn có thể cho tôi biết bạn sẽ mặc gì đến buổi dạ hội Met năm nay?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

She gave an eloquent speech at the gala dinner.

Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm hứng tại buổi tối gala.

Nguồn: Emma's delicious English

Was at a museum gala that night.

Tôi đã ở một buổi dạ hội bảo tàng vào đêm đó.

Nguồn: The Good Place Season 2

That's another way of talking to your audiences, the way that the Met Gala is.

Đó là một cách khác để nói chuyện với khán giả của bạn, giống như buổi dạ hội Met.

Nguồn: The Life Philosophy of Stars (Bilingual Selection)

So, she was killed before the gala.

Vậy là, cô ấy bị giết trước buổi dạ hội.

Nguồn: English little tyrant

This is the sixth time that Taoray Wang has taken part in the week long fashion gala.

Đây là lần thứ sáu Taoray Wang tham gia tuần lễ thời trang gala kéo dài một tuần.

Nguồn: CRI Online February 2017 Collection

One of my favorite moments at this year's gala came via TIME editor at large Jefrey Kluger.

Một trong những khoảnh khắc yêu thích của tôi tại buổi dạ hội năm nay đến từ biên tập viên cấp cao của TIME, Jefrey Kluger.

Nguồn: Time

You have to come take pictures of my gala.

Bạn phải đến chụp ảnh buổi dạ hội của tôi.

Nguồn: We all dressed up for Bill.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay