galician language
ngôn ngữ Galicia
galician culture
văn hóa Galicia
galician cuisine
ẩm thực Galicia
galician music
âm nhạc Galicia
galician people
nhân dân Galicia
galician heritage
di sản Galicia
galician dialect
phương ngữ Galicia
galician identity
danh tính Galicia
galician art
nghệ thuật Galicia
galician festivals
các lễ hội Galicia
galician cuisine is known for its seafood dishes.
ẩm thực Galicia nổi tiếng với các món hải sản.
many people admire the galician landscapes.
nhiều người ngưỡng mộ cảnh quan Galicia.
the galician language is spoken by many in the region.
ngôn ngữ Galicia được nhiều người sử dụng trong vùng.
she has a deep appreciation for galician culture.
cô ấy có sự đánh giá cao về văn hóa Galicia.
galician festivals attract tourists from all over.
các lễ hội Galicia thu hút khách du lịch từ khắp nơi.
he is studying the history of galician art.
anh ấy đang nghiên cứu lịch sử nghệ thuật Galicia.
galician wines are becoming popular internationally.
rượu vang Galicia ngày càng trở nên phổ biến trên quốc tế.
she learned to speak galician at a young age.
cô ấy đã học nói tiếng Galicia từ khi còn trẻ.
galician folk music has a unique charm.
âm nhạc dân gian Galicia có một nét quyến rũ độc đáo.
the galician coast is famous for its beautiful beaches.
bờ biển Galicia nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.
galician language
ngôn ngữ Galicia
galician culture
văn hóa Galicia
galician cuisine
ẩm thực Galicia
galician music
âm nhạc Galicia
galician people
nhân dân Galicia
galician heritage
di sản Galicia
galician dialect
phương ngữ Galicia
galician identity
danh tính Galicia
galician art
nghệ thuật Galicia
galician festivals
các lễ hội Galicia
galician cuisine is known for its seafood dishes.
ẩm thực Galicia nổi tiếng với các món hải sản.
many people admire the galician landscapes.
nhiều người ngưỡng mộ cảnh quan Galicia.
the galician language is spoken by many in the region.
ngôn ngữ Galicia được nhiều người sử dụng trong vùng.
she has a deep appreciation for galician culture.
cô ấy có sự đánh giá cao về văn hóa Galicia.
galician festivals attract tourists from all over.
các lễ hội Galicia thu hút khách du lịch từ khắp nơi.
he is studying the history of galician art.
anh ấy đang nghiên cứu lịch sử nghệ thuật Galicia.
galician wines are becoming popular internationally.
rượu vang Galicia ngày càng trở nên phổ biến trên quốc tế.
she learned to speak galician at a young age.
cô ấy đã học nói tiếng Galicia từ khi còn trẻ.
galician folk music has a unique charm.
âm nhạc dân gian Galicia có một nét quyến rũ độc đáo.
the galician coast is famous for its beautiful beaches.
bờ biển Galicia nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay