galician

[Mỹ]/ɡəˈlɪʃən/
[Anh]/ɡəˈlɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người từ Galicia hoặc người nói tiếng Galician
adj. thuộc về hoặc liên quan đến Galicia hoặc người dân hoặc ngôn ngữ của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

galician language

ngôn ngữ Galicia

galician culture

văn hóa Galicia

galician cuisine

ẩm thực Galicia

galician music

âm nhạc Galicia

galician people

nhân dân Galicia

galician heritage

di sản Galicia

galician dialect

phương ngữ Galicia

galician identity

danh tính Galicia

galician art

nghệ thuật Galicia

galician festivals

các lễ hội Galicia

Câu ví dụ

galician cuisine is known for its seafood dishes.

ẩm thực Galicia nổi tiếng với các món hải sản.

many people admire the galician landscapes.

nhiều người ngưỡng mộ cảnh quan Galicia.

the galician language is spoken by many in the region.

ngôn ngữ Galicia được nhiều người sử dụng trong vùng.

she has a deep appreciation for galician culture.

cô ấy có sự đánh giá cao về văn hóa Galicia.

galician festivals attract tourists from all over.

các lễ hội Galicia thu hút khách du lịch từ khắp nơi.

he is studying the history of galician art.

anh ấy đang nghiên cứu lịch sử nghệ thuật Galicia.

galician wines are becoming popular internationally.

rượu vang Galicia ngày càng trở nên phổ biến trên quốc tế.

she learned to speak galician at a young age.

cô ấy đã học nói tiếng Galicia từ khi còn trẻ.

galician folk music has a unique charm.

âm nhạc dân gian Galicia có một nét quyến rũ độc đáo.

the galician coast is famous for its beautiful beaches.

bờ biển Galicia nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay