gametophytes

[Mỹ]/[ˈɡæmɪtəʊθ]/
[Anh]/[ˈɡæmɪtəʊθ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giai đoạn sinh sản lưỡng bội của một cây, được đặc trưng bởi việc sản xuất giao tử; Cây hoặc sinh vật cá thể biểu thị giai đoạn này.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying gametophytes

Việt Nam dịch thuật

early gametophytes

Việt Nam dịch thuật

developing gametophytes

Việt Nam dịch thuật

unique gametophytes

Việt Nam dịch thuật

analyzing gametophytes

Việt Nam dịch thuật

observing gametophytes

Việt Nam dịch thuật

young gametophytes

Việt Nam dịch thuật

protecting gametophytes

Việt Nam dịch thuật

sporophyte-gametophyte

Việt Nam dịch thuật

alternating gametophytes

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the sporophyte generation alternates with the gametophyte in ferns.

Thế hệ thể bào tử thay phiên với thế hệ thể sinh dục ở dương xỉ.

some bryophytes have a dominant, free-living gametophyte stage.

Một số苔藓 có giai đoạn thể sinh dục chiếm ưu thế, sống tự do.

gametophytes produce gametes through mitosis.

Thể sinh dục tạo ra giao tử thông qua quá trình phân bào nguyên phân.

the archegonium is a structure found on the gametophyte of ferns.

Archegonium là một cấu trúc được tìm thấy trên thể sinh dục của dương xỉ.

heterosporous plants have distinct male and female gametophytes.

Cây hai thể bào tử có thể sinh dục đực và cái riêng biệt.

the development of gametophytes varies across plant groups.

Phát triển của thể sinh dục thay đổi giữa các nhóm thực vật.

gametophyte nutrition can be autotrophic or heterotrophic.

Dinh dưỡng của thể sinh dục có thể là tự dưỡng hoặc dị dưỡng.

the sporophyte relies on the gametophyte for initial nourishment.

Thể bào tử phụ thuộc vào thể sinh dục để cung cấp dinh dưỡng ban đầu.

understanding gametophyte life cycles is crucial for plant evolution.

Hiểu về chu kỳ sống của thể sinh dục là rất quan trọng đối với sự tiến hóa của thực vật.

gametophytes often have rhizoids for anchoring to the substrate.

Thể sinh dục thường có rễ giả để bám vào chất nền.

the size and longevity of gametophytes differ among species.

Kích thước và tuổi thọ của thể sinh dục khác nhau giữa các loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay