gasket

[Mỹ]/'gæskɪt/
[Anh]/'ɡæskɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vòng đệm; niêm phong, vòng đệm
Word Forms
số nhiềugaskets

Cụm từ & Cách kết hợp

engine gasket

phớt máy

head gasket

phớt đầu

rubber gasket

phớt cao su

sealing gasket

phớt làm kín

wound gasket

phớt xoắn

spiral wound gasket

phớt xoắn ốc

gasket material

vật liệu phớt

cylinder head gasket

phớt đầu xylanh

gasket seal

kín phớt

asbestos gasket

ron amiăng

cylinder gasket

phớt xylanh

Câu ví dụ

imputed the rocket failure to a faulty gasket; kindly imputed my clumsiness to inexperience.

anh ta đã quy kết sự cố tên lửa do một phớt bị lỗi; tử tế quy kết sự vụng về của tôi do thiếu kinh nghiệm.

Packng tools, Packing cutter, Gasket cutter, SWG winding machine, bending machine, Groover, Angling machine, Double jacketed machine, Gasket cutting machine, Puncher, Calender, Braider and so on.

Dụng cụ đóng gói, Máy cắt đóng gói, Máy cắt gioăng, Máy quấn SWG, Máy uốn, Máy câu, Máy có lớp lót đôi, Máy cắt gioăng, Máy đấm, Máy cán, Máy bện và cứ thế.

at Codan Tech Qingdao, we offer you total solutions and improved products combining the ields of gaskets, seals, mouldings, bellows, vibration dampers and sheet metal working.

Tại Codan Tech Qingdao, chúng tôi cung cấp cho bạn các giải pháp toàn diện và các sản phẩm được cải tiến kết hợp các lĩnh vực của gioăng, vòng đệm, khuôn, hơi, bộ giảm chấn rung và gia công kim loại tấm.

The mechanic replaced the gasket in the engine.

Thợ máy đã thay gioăng trong động cơ.

The gasket is essential for preventing leaks in the pipeline.

Gioăng rất cần thiết để ngăn ngừa rò rỉ trong đường ống.

Make sure to tighten the bolts evenly when installing a new gasket.

Hãy chắc chắn siết chặt các bu lông đều nhau khi lắp gioăng mới.

The gasket seals the connection between the two pipes.

Gioăng làm kín kết nối giữa hai ống.

Check the condition of the gasket regularly to avoid any issues.

Kiểm tra tình trạng của gioăng thường xuyên để tránh mọi sự cố.

A damaged gasket can lead to engine overheating.

Gioăng bị hỏng có thể dẫn đến động cơ quá nóng.

The gasket material should be compatible with the substances it will come into contact with.

Vật liệu gioăng phải tương thích với các chất mà nó sẽ tiếp xúc.

The gasket provides a tight seal to prevent fluid leakage.

Gioăng cung cấp một lớp đệm kín để ngăn ngừa rò rỉ chất lỏng.

Replacing the gasket is a common maintenance task for many vehicles.

Thay thế gioăng là một nhiệm vụ bảo trì thông thường cho nhiều phương tiện.

The gasket acts as a cushion between two metal surfaces.

Gioăng hoạt động như một đệm giữa hai bề mặt kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay