gastronomies

[Mỹ]/ɡæsˈtrɒnəmiz/
[Anh]/ɡæsˈtrɑːnəmiz/

Dịch

n.nghệ thuật hoặc khoa học của việc ăn uống tốt; phong cách nấu ăn

Cụm từ & Cách kết hợp

global gastronomies

ẩm thực toàn cầu

traditional gastronomies

ẩm thực truyền thống

regional gastronomies

ẩm thực vùng miền

fusion gastronomies

ẩm thực kết hợp

modern gastronomies

ẩm thực hiện đại

local gastronomies

ẩm thực địa phương

culinary gastronomies

ẩm thực ẩm thực

international gastronomies

ẩm thực quốc tế

sustainable gastronomies

ẩm thực bền vững

innovative gastronomies

ẩm thực sáng tạo

Câu ví dụ

gastronomies around the world vary greatly.

các nền ẩm thực trên thế giới khác nhau rất lớn.

she loves exploring different gastronomies.

cô ấy thích khám phá các nền ẩm thực khác nhau.

gastronomies can reflect a country's culture.

các nền ẩm thực có thể phản ánh văn hóa của một quốc gia.

he studied the gastronomies of various regions.

anh ấy đã nghiên cứu các nền ẩm thực của nhiều vùng khác nhau.

gastronomies often include unique ingredients.

các nền ẩm thực thường bao gồm các nguyên liệu độc đáo.

they are known for their innovative gastronomies.

họ nổi tiếng với các nền ẩm thực sáng tạo.

gastronomies can be influenced by geography.

các nền ẩm thực có thể bị ảnh hưởng bởi địa lý.

she appreciates the gastronomies of different countries.

cô ấy đánh giá cao các nền ẩm thực của các quốc gia khác nhau.

gastronomies often evolve over time.

các nền ẩm thực thường phát triển theo thời gian.

the festival celebrates local gastronomies.

liên hoan phuc trang trọng các nền ẩm thực địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay