| số nhiều | gatekeepers |
GPs can act as gatekeepers, filtering demands made on hospital services.
Các bác sĩ đa khoa có thể đóng vai trò là người kiểm soát, sàng lọc các yêu cầu đặt ra cho các dịch vụ bệnh viện.
The gatekeeper allowed only authorized personnel to enter the building.
Người canh giữ chỉ cho phép những người được ủy quyền ra vào tòa nhà.
The gatekeeper checked everyone's ID before letting them into the event.
Người canh giữ kiểm tra giấy tờ tùy thân của mọi người trước khi cho phép họ vào sự kiện.
As the gatekeeper of the organization, he controlled who could access sensitive information.
Với vai trò là người canh giữ của tổ chức, anh ta kiểm soát ai có thể truy cập thông tin nhạy cảm.
The gatekeeper of the castle greeted visitors and directed them to the main entrance.
Người canh giữ của lâu đài chào đón khách và hướng dẫn họ đến lối vào chính.
She worked as a gatekeeper for the company, managing incoming calls and visitors.
Cô ấy làm việc với vai trò là người canh giữ cho công ty, quản lý các cuộc gọi và khách đến.
The gatekeeper's role is crucial in maintaining security and controlling access to restricted areas.
Vai trò của người canh giữ rất quan trọng trong việc duy trì an ninh và kiểm soát quyền truy cập vào các khu vực hạn chế.
The gatekeeper of the online platform ensures only verified users can access certain features.
Người canh giữ của nền tảng trực tuyến đảm bảo chỉ những người dùng đã xác minh mới có thể truy cập một số tính năng nhất định.
Before entering the exclusive club, guests had to pass through the gatekeeper's scrutiny.
Trước khi bước vào câu lạc bộ độc quyền, khách phải vượt qua sự kiểm tra của người canh giữ.
The gatekeeper's job involves monitoring entrances and exits to prevent unauthorized access.
Công việc của người canh giữ bao gồm giám sát các lối vào và lối ra để ngăn chặn truy cập trái phép.
He acted as the gatekeeper of the family's secrets, ensuring confidentiality at all times.
Anh ta đóng vai trò là người canh giữ những bí mật của gia đình, đảm bảo tính bảo mật tuyệt đối.
GPs can act as gatekeepers, filtering demands made on hospital services.
Các bác sĩ đa khoa có thể đóng vai trò là người kiểm soát, sàng lọc các yêu cầu đặt ra cho các dịch vụ bệnh viện.
The gatekeeper allowed only authorized personnel to enter the building.
Người canh giữ chỉ cho phép những người được ủy quyền ra vào tòa nhà.
The gatekeeper checked everyone's ID before letting them into the event.
Người canh giữ kiểm tra giấy tờ tùy thân của mọi người trước khi cho phép họ vào sự kiện.
As the gatekeeper of the organization, he controlled who could access sensitive information.
Với vai trò là người canh giữ của tổ chức, anh ta kiểm soát ai có thể truy cập thông tin nhạy cảm.
The gatekeeper of the castle greeted visitors and directed them to the main entrance.
Người canh giữ của lâu đài chào đón khách và hướng dẫn họ đến lối vào chính.
She worked as a gatekeeper for the company, managing incoming calls and visitors.
Cô ấy làm việc với vai trò là người canh giữ cho công ty, quản lý các cuộc gọi và khách đến.
The gatekeeper's role is crucial in maintaining security and controlling access to restricted areas.
Vai trò của người canh giữ rất quan trọng trong việc duy trì an ninh và kiểm soát quyền truy cập vào các khu vực hạn chế.
The gatekeeper of the online platform ensures only verified users can access certain features.
Người canh giữ của nền tảng trực tuyến đảm bảo chỉ những người dùng đã xác minh mới có thể truy cập một số tính năng nhất định.
Before entering the exclusive club, guests had to pass through the gatekeeper's scrutiny.
Trước khi bước vào câu lạc bộ độc quyền, khách phải vượt qua sự kiểm tra của người canh giữ.
The gatekeeper's job involves monitoring entrances and exits to prevent unauthorized access.
Công việc của người canh giữ bao gồm giám sát các lối vào và lối ra để ngăn chặn truy cập trái phép.
He acted as the gatekeeper of the family's secrets, ensuring confidentiality at all times.
Anh ta đóng vai trò là người canh giữ những bí mật của gia đình, đảm bảo tính bảo mật tuyệt đối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay