geneva

[Mỹ]/dʒi'ni:və/
[Anh]/dʒəˈnivə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở phía tây nam của Thụy Sĩ, thành phố Geneva.

Cụm từ & Cách kết hợp

Geneva Convention

Công ước Geneva

Geneva Motor Show

Triển lãm Geneva

Ví dụ thực tế

Many international conferences have been held at Geneva.

Nhiều hội nghị quốc tế đã được tổ chức tại Geneva.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

In Geneva, a historic deal is struck.

Tại Geneva, một thỏa thuận lịch sử đã được ký kết.

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

The ICRC is to go on dinner for Geneva conventions.

ICRC sẽ đi ăn tối để tuân thủ Công ước Geneva.

Nguồn: BBC Listening September 2014 Compilation

We get more from Lisa Schlein in Geneva.

Chúng tôi nhận được thêm thông tin từ Lisa Schlein tại Geneva.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2021 Collection

Imogen Foulkes is our correspondent in Geneva.

Imogen Foulkes là phóng viên của chúng tôi tại Geneva.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2019

22. Our headquarters are located in Geneva.

22. Trụ sở của chúng tôi nằm ở Geneva.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

All hospitals are protected by the Geneva Conventions.

Tất cả các bệnh viện đều được bảo vệ bởi Công ước Geneva.

Nguồn: NPR News February 2016 Compilation

The main campus is located between Geneva and Lausanne.

Khuôn viên chính nằm giữa Geneva và Lausanne.

Nguồn: Listening Digest

The announcement came after the latest round of negotiations in Geneva.

Thông báo được đưa ra sau vòng đàm phán mới nhất tại Geneva.

Nguồn: BBC Listening February 2015 Collection

All that culminated in the nuclear accord in Geneva in November.

Tất cả dẫn đến thỏa thuận hạt nhân tại Geneva vào tháng 11.

Nguồn: VOA Standard December 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay